Mô Tả Tường lửa Firewall Cisco Firepower FPR-4150
Cisco Firepower FPR-4150 là thiết bị tường lửa thế hệ tiếp theo (Next-Generation Firewall – NGFW), thuộc dòng sản phẩm được thiết kế để đối phó hiệu quả với các mối đe dọa mạng hiện đại. Thiết bị hỗ trợ cả hai chế độ hoạt động: Cisco ASA truyền thống và phần mềm Firepower Threat Defense (FTD), mang đến sự linh hoạt tối đa trong triển khai và vận hành.
Điểm nổi bật của FPR-4150 là khả năng hỗ trợ flow-offloading, điều phối bảo mật thông qua API RESTful và tích hợp sâu các dịch vụ an ninh thông minh. Thiết bị được xây dựng để phù hợp với những môi trường yêu cầu bảo mật cao, đồng thời vẫn đảm bảo hiệu năng vượt trội.
Ưu điểm nổi bật:
-
Tốc độ xử lý cao: Đáp ứng nhu cầu băng thông lớn với hiệu suất vượt trội lên đến hàng chục Gbps.
-
Bảo mật toàn diện: Tích hợp nhiều lớp phòng thủ như tường lửa, kiểm soát ứng dụng (AVC), hệ thống ngăn chặn xâm nhập (IPS), lọc URL, kiểm tra lưu lượng được mã hóa (TLS).
-
Khả năng mở rộng và linh hoạt: Hỗ trợ clustering, High Availability (HA) và tích hợp tốt trong các kiến trúc mạng lớn.
-
Quản lý hiện đại: Quản trị cục bộ hoặc tập trung thông qua Firepower Management Center hoặc Cisco Defense Orchestrator trên nền tảng đám mây.
Thông Số Kỹ Thuật
| Thông số kỹ thuật – Cisco Firepower 4150 | |
|---|---|
| Hiệu suất Tường lửa (FW) + Kiểm soát Ứng dụng (AVC) (1024B) | 45 Gbps |
| Hiệu suất FW + AVC + Hệ thống Phòng chống Xâm nhập (IPS) (1024B) | 39 Gbps |
| Hiệu suất FW + AVC (450B) | 14.5 Gbps |
| Hiệu suất FW + AVC + IPS (450B) | 10 Gbps |
| Số phiên đồng thời tối đa (có AVC) | 30 triệu |
| Kết nối mới mỗi giây (có AVC) | 263.000 |
| Thông lượng TLS | 7.5 Gbps |
| Thông lượng NGIPS (1024B) | 52 Gbps |
| Thông lượng NGIPS (450B) | 16.5 Gbps |
| Thông lượng VPN IPSec (TCP 1024B Fastpath) | 14 Gbps |
| Quản lý cục bộ (FDM) | Có |
| Quản lý tập trung | Quản lý qua Firepower Management Center hoặc Cisco Defense Orchestrator |
| AVC | Chuẩn, hỗ trợ hơn 4000 ứng dụng, định vị địa lý, người dùng, website |
| Hỗ trợ OpenAppID | Chuẩn |
| Thông tin bảo mật Cisco | Chuẩn, bao gồm IP, URL, DNS |
| NGIPS | Phát hiện thiết bị, hạ tầng để phân tích IoC |
| AMP for Networks | Có sẵn, hỗ trợ phát hiện, ngăn chặn, theo dõi, phân tích và cách ly |
| AMP Threat Grid (sandbox) | Có sẵn |
| Lọc URL – số danh mục | Trên 80 |
| Lọc URL – số URL được phân loại | Trên 280 triệu |
| Tự động cập nhật đe dọa và IPS | Có – thông qua Cisco Talos |
| Hệ sinh thái bên thứ ba | Có API mở, hỗ trợ Snort và OpenAppID |
| Khả năng HA và clustering | Active/Standby, cụm tới 6 thiết bị |
| Công nghệ Trust Anchor | Bảo mật chuỗi cung ứng và phần mềm |
| Thông lượng ASA (stateful) | 75 Gbps |
| Thông lượng ASA (đa giao thức) | 50 Gbps |
| Số kết nối tường lửa đồng thời | 35 triệu |
| Độ trễ UDP 64B | 3.5 micro giây |
| Kết nối mới mỗi giây | 800.000 |
| VPN IPsec (450B UDP) | 15 Gbps |
| Security Context (mặc định/tối đa) | 10 / 250 |
| High Availability | Active/Active và Active/Standby |
| Clustering | Tối đa 16 thiết bị |
| Khả năng mở rộng | Cân bằng tải VPN, Clustering Firewall |
| Quản lý tập trung | Qua Cisco Security Manager hoặc Defense Orchestrator |
| Quản lý cục bộ (ASDM) | Có |
| Kích thước (C x R x D) | 4.4 x 42.9 x 75.4 cm |
| Dạng rack | 1U |
| Supervisor | 8 x 10GE + 2 khe NM mở rộng |
| Module mạng hỗ trợ | 8x10GE, 4x40GE, 1Gbps copper, 1/10Gbps FTW |
| Số cổng mạng tối đa | 24 x 10GE hoặc 8 x 40GE |
| Cổng quản lý | 1 x 1GE hỗ trợ SFP |
| Cổng console | 1 x RJ-45 |
| Cổng USB | 1 x USB 2.0 |
| Lưu trữ | 400 GB |
| Nguồn điện | 2 nguồn AC 1100W |
| Điện áp AC | 100 – 240V AC, 50–60Hz |
| Hiệu suất AC | >92% tại 50% tải |
| Điện áp DC | -40V đến -60V DC |
| Hiệu suất DC | >92.5% tại 50% tải |
| Dự phòng nguồn | 1+1 |
| Quạt làm mát | 6 quạt thay nóng |
| Độ ồn | 78 dBA |
| Lắp rack | Có, kèm ray lắp |
| Trọng lượng | 16 kg (đầy đủ), 13.6 kg (không PSU/NM/quạt) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 – 35°C |
| Nhiệt độ không hoạt động | -20 – 65°C |
| Độ ẩm hoạt động | 5 – 95% không ngưng tụ |
| Độ cao hoạt động | Tối đa 10.000 ft |
| Tuân thủ quy định | CE, UL, EN, FCC, VCCI, TCVN… |
Tài liệu Datasheet:
Trên đây là giới thiệu về dòng thiết bị Tường lửa Firewall Cisco Firepower 4100 Series FPR-4150 của hãng Cisco. Nếu Quý Khách có thắc mắc hoặc muốn tìm hiểu chi tiết về thiết bị thì Quý Khách vui lòng liên hệ bộ phận kỹ thuật để được tư vấn, hỗ trợ và giải đáp một cách tốt nhất.
Thuận Phong Innotel – Nhà phân phối lắp đặt hệ thống mạng Cisco tại Việt Nam và có đầy đủ giấy tờ CO CQ từ hãng. Đồng thời là một trong những công ty chuyên thiết kế, tư vấn, lắp đặt hệ thống mạng với gần 20 năm kinh nghiệm trong nghề, cùng với đội ngũ kỹ sư là chuyên gia trong các lĩnh vực CNTT.
Innotel tự tin đem đến cho quý khách hàng những dịch vụ, giải pháp tối ưu và toàn diện nhất. Hiện tại Innotel đang tuyển Đại Lý ở các tỉnh thành trong khắp cả nước. Chúng tôi cam kết mức giá tốt, với chiết khấu hấp dẫn cho Đại Lý, Đối Tác và bảo vệ các Dự Án lớn nhỏ trên toàn quốc.





















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.