Mô Tả Tường lửa Firewall Cisco Firepower FPR-4120
Cisco Firepower 4120 (FPR-4120) là thiết bị tường lửa thế hệ tiếp theo (Next-Generation Firewall – NGFW), thuộc dòng sản phẩm được thiết kế để đối phó hiệu quả với các mối đe dọa mạng hiện đại. Thiết bị hỗ trợ cả hai chế độ hoạt động: Cisco ASA truyền thống và phần mềm Firepower Threat Defense (FTD), mang đến sự linh hoạt tối đa trong triển khai và vận hành.
Điểm nổi bật của FPR-4120 là khả năng hỗ trợ flow-offloading, điều phối bảo mật thông qua API RESTful và tích hợp sâu các dịch vụ an ninh thông minh. Thiết bị được xây dựng để phù hợp với những môi trường yêu cầu bảo mật cao, đồng thời vẫn đảm bảo hiệu năng vượt trội.
Ưu điểm nổi bật:
-
Tốc độ xử lý cao: Đáp ứng nhu cầu băng thông lớn với hiệu suất vượt trội lên đến hàng chục Gbps.
-
Bảo mật toàn diện: Tích hợp nhiều lớp phòng thủ như tường lửa, kiểm soát ứng dụng (AVC), hệ thống ngăn chặn xâm nhập (IPS), lọc URL, kiểm tra lưu lượng được mã hóa (TLS).
-
Khả năng mở rộng và linh hoạt: Hỗ trợ clustering, High Availability (HA) và tích hợp tốt trong các kiến trúc mạng lớn.
-
Quản lý hiện đại: Quản trị cục bộ hoặc tập trung thông qua Firepower Management Center hoặc Cisco Defense Orchestrator trên nền tảng đám mây.
Thông Số Kỹ Thuật
| Tính năng | Giá trị |
|---|---|
| Băng thông tường lửa + AVC (gói 1024B) | 22 Gbps |
| Băng thông tường lửa + AVC + IPS (gói 1024B) | 19 Gbps |
| Băng thông tường lửa + AVC (gói 450B) | 6.5 Gbps |
| Băng thông tường lửa + AVC + IPS (gói 450B) | 4.5 Gbps |
| Số phiên đồng thời tối đa (có AVC) | 15 triệu |
| Số kết nối mới mỗi giây (có AVC) | 118,000 |
| Hiệu suất TLS | 7.1 Gbps |
| Hiệu suất NGIPS (gói 1024B) | 27 Gbps |
| Hiệu suất NGIPS (gói 450B) | 8 Gbps |
| Hiệu suất VPN IPSec | 10 Gbps |
| Quản lý cục bộ (Firepower Device Manager) | Có |
| Quản lý tập trung | Thông qua Management Center hoặc Cisco Defense Orchestrator |
| AVC | Chuẩn, hỗ trợ hơn 4000 ứng dụng |
| AVC: Hỗ trợ OpenAppID | Có |
| Cisco Security Intelligence | Có: IP, URL, DNS Threat Intelligence |
| Cisco Firepower NGIPS | Có, phát hiện bị động điểm cuối |
| Cisco AMP for Networks | Có, tích hợp AMP for Endpoints (tùy chọn) |
| Cisco Threat Grid Sandboxing | Có |
| Lọc URL – số lượng danh mục | Hơn 80 |
| Lọc URL – số lượng URL phân loại | Hơn 280 triệu |
| Tự động cập nhật chữ ký IPS | Có – từ Cisco Talos |
| Tích hợp hệ sinh thái bên thứ 3 | Có – API mở, hỗ trợ Snort & OpenAppID |
| Khả năng hoạt động HA / Clustering | HA: chủ động/chờ; Clustering: tối đa 6 thiết bị |
| Trust Anchor Technologies | Có, xác thực phần mềm và chuỗi cung ứng |
| Thông lượng ASA – Stateful inspection | 60 Gbps |
| Thông lượng ASA – multiprotocol | 30 Gbps |
| Kết nối đồng thời ASA | 15 triệu |
| Độ trễ tường lửa (UDP 64B) | 3.5 micro giây |
| Kết nối mới mỗi giây (ASA) | 250,000 |
| Băng thông VPN IPSec (450B UDP) | 10 Gbps |
| Security Contexts | 10 đi kèm; tối đa 250 |
| Khả năng clustering | Tối đa 16 thiết bị |
| Khả năng mở rộng | Cân bằng tải VPN, clustering |
| Quản lý cục bộ | Adaptive Security Device Manager |
| Kích thước (C x R x D) | 4.4 x 42.9 x 75.4 cm |
| Dạng rack | 1U |
| Supervisor | 8 x 10GE + 2 khe NM mở rộng |
| Các loại module mạng | 8 x 10GE SFP+, 4 x 40GE QSFP+, nhiều module FTW |
| Số cổng mạng tối đa | 24 x 10GE + 8 x 40GE (với 2 NM) |
| Cổng quản trị mạng tích hợp | 1GE – hỗ trợ SFP đồng/quang |
| Cổng console | RJ-45 |
| USB | 1 x USB 2.0 |
| Lưu trữ | 200 GB |
| Nguồn | 1 x 1100W AC (chuẩn); tùy chọn kép AC/DC |
| Dòng điện vào AC | 13A; 100-240V; 50-60Hz; Hiệu suất >92% |
| Dòng điện vào DC | 27A; -40V đến -60V; Hiệu suất >92.5% |
| Dự phòng nguồn | 1+1 |
| Quạt | 6 quạt thay nóng |
| Độ ồn | 78 dBA |
| Gắn rack | Có – bao gồm thanh ray |
| Trọng lượng | 16 kg (đủ PSU, NM, quạt) / 13.6 kg (không) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 đến 40°C |
| Nhiệt độ không hoạt động | -20 đến 65°C |
| Độ ẩm hoạt động / không hoạt động | 5% đến 95% không ngưng tụ |
| Độ cao hoạt động | 0 đến 3,960 m (13,000 ft) |
| Chứng nhận an toàn | UL, CSA, EN, IEC, GB4943,… |
| Tuân thủ EMC | FCC, CE, VCCI, CISPR, EN,… |
Tài liệu Datasheet:
Trên đây là giới thiệu về dòng thiết bị Tường lửa Firewall Cisco Firepower 4100 Series FPR-4120 của hãng Cisco. Nếu Quý Khách có thắc mắc hoặc muốn tìm hiểu chi tiết về thiết bị thì Quý Khách vui lòng liên hệ bộ phận kỹ thuật để được tư vấn, hỗ trợ và giải đáp một cách tốt nhất.
Thuận Phong Innotel – Nhà phân phối lắp đặt hệ thống mạng Cisco tại Việt Nam và có đầy đủ giấy tờ CO CQ từ hãng. Đồng thời là một trong những công ty chuyên thiết kế, tư vấn, lắp đặt hệ thống mạng với gần 20 năm kinh nghiệm trong nghề, cùng với đội ngũ kỹ sư là chuyên gia trong các lĩnh vực CNTT.
Innotel tự tin đem đến cho quý khách hàng những dịch vụ, giải pháp tối ưu và toàn diện nhất. Hiện tại Innotel đang tuyển Đại Lý ở các tỉnh thành trong khắp cả nước. Chúng tôi cam kết mức giá tốt, với chiết khấu hấp dẫn cho Đại Lý, Đối Tác và bảo vệ các Dự Án lớn nhỏ trên toàn quốc.






















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.