Mô tả sản phẩm Access Point H3C Aolynk UAP522G-AC13
Access Point H3C Aolynk UAP522G-AC13 là thiết bị Access Point (Điểm truy cập Wi-Fi) ốp trần Băng tần kép Gigabit, thuộc dòng sản phẩm Aolynk của thương hiệu H3C.Đây là giải pháp Wi-Fi chuyên dụng được thiết kế cho các môi trường có mật độ người dùng vừa phải như văn phòng doanh nghiệp, khách sạn, quán cà phê hoặc hộ gia đình cao cấp cần sự ổn định và thẩm mỹ.

Tính năng và lợi ích
Công nghệ đa truy cập OFDM hiện đại
Thiết bị tích hợp công nghệ OFDM (Ghép kênh phân chia theo tần số trực giao), giúp chuyển đổi các tín hiệu dữ liệu tốc độ cao thành các luồng dữ liệu phụ song song để truyền dẫn trên nhiều kênh khác nhau. Cơ chế này không chỉ loại bỏ hiện tượng nhiễu liên ký tự (Crosstalk) mà còn linh hoạt phân bổ băng thông cho nhiều người dùng cùng lúc, đảm bảo trải nghiệm truy cập đa thiết bị mượt mà.
Cơ chế “Cắm là chạy” (Plug and Play)
UAP522G-AC13 mang đến sự tiện lợi tối đa khi hỗ trợ tính năng Plug and Play. Khi kết nối với nền tảng Cloud hoặc các dòng Gateway Aolynk UR, thiết bị sẽ tự động kích hoạt dịch vụ không dây ngay sau khi cấp nguồn. Việc triển khai mới hoặc mở rộng hệ thống mạng giờ đây trở nên cực kỳ nhanh chóng và đơn giản.
Quản trị tập trung qua Gateway Aolynk UR
Sản phẩm tương thích hoàn toàn và có thể được quản lý trực tiếp bởi các dòng Gateway Aolynk UR. Người dùng dễ dàng thực hiện các tác vụ quản trị chuyên sâu như: cấu hình dịch vụ không dây, tinh chỉnh tần số vô tuyến (RF), cập nhật phần mềm (firmware), thay đổi VLAN hoặc khôi phục cài đặt gốc từ xa.
Hệ thống mạng tự tổ chức (Self-Organizing Network – SON)
Tính năng mạng tự tổ chức đột phá giúp tối ưu hóa toàn diện quy trình vận hành:
+Triển khai thần tốc: Tự động phát hiện thiết bị, thiết lập sơ đồ cấu trúc (topology) và đồng bộ hóa cấu hình.
+Tối ưu trải nghiệm: Tự động tinh chỉnh và xử lý sự cố nhanh chóng.
+Tiết kiệm chi phí: Nhờ công nghệ tính toán biên (edge computing), việc vận hành và bảo trì (O&M) trở nên hiệu quả hơn, giảm thiểu đáng kể chi phí nhân lực cho các mô hình doanh nghiệp vừa và nhỏ.
Độ tin cậy và Khả năng tự phục hồi cao
Sự ổn định là nền tảng của một mạng lưới tốt. UAP522G-AC13 tích hợp các công cụ phân tích mạng chuyên sâu, cho phép:
Phát hiện các lỗi treo mạng hoặc sự cố kết nối linh hoạt.
Hỗ trợ nhiều cơ chế tự phục hồi (Fault Recovery) để đảm bảo hệ thống luôn hoạt động liên tục, giảm thiểu thời gian gián đoạn (Downtime).
Nền tảng quản trị đám mây Aolynk Cloud
Với Aolynk Cloud, doanh nghiệp có thể tận hưởng dịch vụ quản trị và vận hành chuyên nghiệp mà không cần đầu tư thêm máy chủ hay phần mềm quản lý đắt tiền:
Tiết kiệm chi phí đầu tư: Giảm gánh nặng tài chính cho hạ tầng quản lý.
Cấu hình từ xa: Bạn có thể đăng nhập trực tiếp vào giao diện Web của thiết bị thông qua Cloud để chẩn đoán lỗi và cấu hình tính năng ở bất cứ đâu, bất cứ khi nào.
Thông số kỹ thuật của sản phẩm:
Hardware Specifications
| Name | UAP522G-AC13 |
|---|---|
| Dimensions | 220mm × 220mm × 35mm |
| Weight | 380g |
| Fixed Port | Uplink: 1 10/100/1000Mbps auto-negotiated Ethernet uplink port (PoE powered) |
| PoE | Support 802.3at power supply |
| Case Color | White |
| Built-in Antenna | Built-in omni-directional antenna (2.4GHz: 3dBi; 5GHz: 4dBi) |
| Radio Frequency & MIMO | Radio1: 5G, 2×2, 866.7Mbps Radio2: 2.4G, 2×2, 400Mbps |
| Working Frequencies | 2.400 to 2.4835GHzISM 5.150 to 5.250GHzU-NII-1 5.250 to 5.350GHzU-NII-2A 5.470 to 5.725GHzU-NII-2C 5.725 to 5.850GHzU-NII-3/ISM |
| Modulation Technology | OFDM: BPSK@6/9Mbps, QPSK@12/18Mbps, 16-QAM@24Mbps, 64-QAM@48/54Mbps DSSS: DBPSK@1Mbps, DQPSK@2Mbps, CCK@5.5/11Mbps |
| Modulation Mode | 11b: DSSS: CCK@5.5/11Mbps, DQPSK@2Mbps, DBPSK@1Mbps 11a/g: OFDM: 64QAM@48/54Mbps, 16QAM@24Mbps, QPSK@12/18Mbps, BPSK@6/9Mbps 11n: MIMO-OFDM: BPSK, QPSK, 16QAM, 64QAM 11ac: MIMO-OFDM: BPSK, QPSK, 16QAM, 64QAM, 256QAM |
| Transmit Power | 2.4G: 23.5 dBm 5G: 22.5 dBm |
| Adjustable Power Granularity | 10% |
| Operating/Storage Temp | 0°C ~ 45°C / -40°C ~ 70°C |
| Operating/Storage Humidity | 5% to 95% (non-condensing)/5% to 95% (non-condensing) |
| Power Consumption | ≤ 11.35 W |
| MTBF | 2229720 hrs |
| Certification | CE, CB, RoHS |
Software Specifications
| Features | Description |
|---|---|
| 802.11 protocol | 802.11 a, 802.11 b, 802.11 d, 802.11 e, 802.11 g, 802.11 h, 802.11 i, 802.11 n, 802.11 ac, 802.11 k, 802.11 v |
| WLAN security | RSN, WPA3, WPA2, WPA, TKIP, CCMP, Open system, PSK, MAC address Blacklist, MAC address whitelist, Blacklist of domain names |
| Wireless services | SSID configuration, Hide SSID configuration, RF binding wireless service, Bind service template to VLAN , User rate Limiting, Country code configuration, |
| Radio frequency management | Power Settings, Channel Settings, DFS, RF switch, RF mode |
| WRRM | 5G first, 802.11g protection, 802.11n protection |
| RRM | Automatic optimization, manual optimization |
| User isolation | VLAN-based user isolation |
| Weak signal optimization | Disable weak signal clients access, Actively triggers re-association of weak-signal clients |
| Wireless optimization | Roaming sensitivity adjustment, Maximum number of clients based on Radio |
| Network protocols | ARP, ARP SNOOPING, ICMP, NTP client, DNS client, TCP/UDP, DHCP WiFi-Server, DHCP Client, DHCP option 43, HTTP, IPV6 (only support IP address acquisition and data forwarding), LLDP, 802.1 q |
| VLAN | SSID-based VLAN, Port-based VLAN |
| Forwarding | Layer 2 forwarding |
| Self-organizing network | Self-organizing Network |
| Maintenance | Firmware brick recovery, Configuration and log collection, Port-based rate statistics, Terminal trend statistics based on wireless services, Traffic statistics based on wireless services, Radio-based terminal trend statistics, Radio-based Wi-Fi channel utilization statistics, Displays the IP addresses of all VLANS, PING tool,Traceroute, Connectivity Detection, Quickly detect gateway address |
| Equipment management | Change login password, AP indicator switch, Flashing light for AP, Configuration Import, Factory restore, Reboot, Timed reboot, Configure Aolynkcloud address and port, Self-unbind function, Set the date time and time zone, Self-organizing network switch, Change IP address of VLAN where the management Wi-Fi resides |
| Firmware upgrade | Online Upgrade, Offline upgrade, New firmware alert |
| User interface | Cloud management, Local Web management |
| Performance specifications | Maximum number of wireless terminal access is 256 (theoretical value); Maximum SSID supported by all RFs is 8 (including 1 managed Wi-Fi); Maximum number of network management devices in Self-organizing network is 32 |
Tài liệu Datasheet:
Trên đây là giới thiệu về dòng thiết bị H3C Aolynk UAP522G-AC13 Ceiling-Mounted 802.11ac Wireless Access Point của hãng H3C. Nếu Quý Khách có thắc mắc hoặc muốn tìm hiểu chi tiết về thiết bị thì Quý Khách vui lòng liên hệ bộ phận kỹ thuật để được tư vấn, hỗ trợ và giải đáp một cách tốt nhất.
Thuận Phong Innotel – Nhà phân phối lắp đặt hệ thống mạng H3C tại Việt Nam và có đầy đủ giấy tờ CO CQ từ hãng. Đồng thời là một trong những công ty chuyên thiết kế, tư vấn, lắp đặt hệ thống mạng với gần 20 năm kinh nghiệm trong nghề, cùng với đội ngũ kỹ sư là chuyên gia trong các lĩnh vực CNTT.
Innotel tự tin đem đến cho quý khách hàng những dịch vụ, giải pháp tối ưu và toàn diện nhất. Hiện tại Innotel đang tuyển Đại Lý ở các tỉnh thành trong khắp cả nước. Chúng tôi cam kết mức giá tốt, với chiết khấu hấp dẫn cho Đại Lý, Đối Tác và bảo vệ các Dự Án lớn nhỏ trên toàn quốc.



















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.