Mô tả sản phẩm Switch H3C LS-5560S-28S-SI-GL
Switch H3C LS-5560S-28S-SI-GL là thiết bị chuyển mạch Gigabit Layer 3 thông minh. Đây là phiên bản hỗ trợ các tính năng định tuyến mạnh mẽ, phù hợp để làm Switch trung tâm (Core) cho các mạng vừa và nhỏ hoặc Switch tập trung (Aggregation) cho các mạng lớn.
Các Tính Năng Nổi Bật Của Switch H3C LS-5560S-28S-SI-GL
Khả năng định tuyến động “chuẩn” doanh nghiệp
Khác với các dòng Switch Access thông thường chỉ hỗ trợ định tuyến tĩnh (Static Route), mã SI (Standard Image) của dòng 5560S mang đến một tư duy quản trị mạng chuyên sâu hơn:
+Hệ thống giao thức toàn diện: Hỗ trợ đầy đủ các giao thức định tuyến động như OSPF, RIP, IS-IS và BGP. Điều này cho phép thiết bị tự động điều phối lưu lượng, tự tìm đường đi ngắn nhất và dự phòng đường truyền trong các mô hình mạng đa chi nhánh hoặc mạng trung tâm quy mô vừa.
+Xử lý IPv6 chuyên sâu: Sẵn sàng cho lộ trình chuyển đổi số với khả năng định tuyến IPv6 tốc độ cao, giúp doanh nghiệp không cần thay thế thiết bị trong 5-10 năm tới.
Trục xương sống tốc độ 10Gbps ổn định
Thiết bị không chỉ đóng vai trò kết nối đầu cuối mà còn là điểm hội tụ lưu lượng lý tưởng:
+Băng thông không điểm nghẽn: Với 4 cổng quang SFP+ 10Gbps cố định, Switch H3C LS-5560S-28S-SI-GL cho phép thiết lập các đường liên kết tốc độ cao về máy chủ hoặc kết nối giữa các tòa nhà.
+Hiệu suất xử lý gói tin mạnh mẽ: Tốc độ chuyển tải 96 Mpps đảm bảo các ứng dụng nặng như truyền dữ liệu lớn, backup hệ thống hay video streaming không bao giờ gặp tình trạng trễ (latency).
Công nghệ ảo hóa IRF2 – Tối ưu hóa quản trị
Thay vì quản lý từng thiết bị riêng lẻ, công nghệ Intelligent Resilient Framework 2 giúp biến một nhóm tối đa 9 Switch thành một thực thể duy nhất:
+Quản lý tập trung: Giảm thiểu đáng kể sai sót trong cấu hình khi bạn chỉ cần thao tác trên một “Switch ảo” với một địa chỉ IP duy nhất.
+Tính sẵn sàng cao: Loại bỏ hoàn toàn sự phụ thuộc vào giao thức Spanning Tree cũ kỹ, IRF2 giúp mạng hội tụ nhanh hơn và đảm bảo kết nối không bị đứt quãng nếu có một mắt xích vật lý gặp sự cố.
Hệ thống phòng thủ và Kiểm soát truy cập đa lớp
An ninh mạng được tích hợp sâu vào phần cứng với các tính năng:
+Xác thực linh hoạt: Kết hợp giữa 802.1X, MAC và Portal để nhận diện chính xác thiết bị đầu cuối trước khi cấp quyền truy cập.
+Chặn đứng các mối đe dọa nội bộ: Các tính năng như DHCP Snooping, IP Source Guard và ARP Inspection đóng vai trò như một màng lọc, ngăn chặn các hành vi giả mạo địa chỉ IP hoặc tấn công làm tràn ngập bảng địa chỉ mạng.
Khả năng giám sát và Vận hành thông minh (O&M)
Khám phá lỗi nhanh: Hỗ trợ các công cụ chẩn đoán mạng tiên tiến, giúp kỹ thuật viên xác định vị trí lỗi (đứt cáp, xung đột IP) trong tích tắc.
Quản trị đa kênh: Từ giao diện CLI truyền thống cho chuyên gia, giao diện Web Uweb trực quan cho người mới, đến khả năng quản lý từ xa qua Aolynk Cloud, mang lại sự linh hoạt tối đa trong việc vận hành từ xa.
Thiết kế hướng tới tương lai và Tiết kiệm điện năng
Tiêu chuẩn tiết kiệm năng lượng: Tuân thủ chuẩn IEEE 802.3az, tự động điều chỉnh công suất dựa trên lưu lượng thực tế, giúp doanh nghiệp cắt giảm chi phí điện vận hành 24/7.
Phiên bản Global (GL): Đảm bảo sự ổn định của firmware và khả năng tương thích tuyệt vời với các thiết bị mạng từ các hãng khác trong cùng một hệ thống hạ tầng.
Thông số kỹ thuật của sản phẩm:
Hardware Specifications
| Feature | LS-5560S-28S-SI-GL |
|---|---|
| Box switching capacity | 598Gbps |
| Port switching capacity | 128Gbps |
| Forwarding capacity | 96Mpps |
| CPU | 1 Core, 800MHz |
| Flash/SDRAM | 512MB/256MB |
| Dimensions (H × W × D) | 43.6 × 440 × 160 mm |
| Weight | < 2.5 kg |
| Management port | 1 console port |
| Maximum stacking num | 9 |
| Stacking bandwidth | 80Gbps |
| Networking interface | 24 × 10/100/1000Base-T autosensing Ethernet ports, 4 × 10G SFP+ ports |
| Port Surge | 6KV |
| Input voltage | AC: The rated voltage range is 100V to 240V, 50/60Hz. |
| Total power consumption (MIN AC) | 10W |
| Total power consumption (MAX AC) | 24W |
| Fan number | 1 |
| MTBF(Year) | 131.97 |
| MTTR(Hour) | 1 |
| Operating temperature (Normal) | -5℃ ~ 50℃ |
| Operating temperature (Transceiver < 80km) | -5℃ ~ 45℃ |
| Operating temperature (Transceiver ≥ 80km) | -5℃ ~ 40℃ |
| Storage temperature | -40℃ ~ 70℃ |
| Relative humidity (non-condensing) | 5% RH to 95% RH, non-condensing |
Software Specifications
| Feature | S5560S-SI switch series |
|---|---|
| Port aggregation | GE/10GE port aggregation, Dynamic aggregation, Static aggregation, Multi-chassis link aggregation |
| Broadcast/Multicast/Unicast storm suppression | Storm suppression based on port bandwidth percentage, Storm suppression based on PPS, Storm suppression based on BPS, Broadcast traffic/Multicast traffic/Unknown unicast traffic suppression |
| Ethernet features | 802.3x traffic control and half-duplex backpressure, Green Ethernet (EEE), Automatic port energy-saving |
| IRF2 | Distributed device management, distributed link aggregation, and distributed resilient routing; Stacking through standard Ethernet interfaces; Local device stacking and remote device stacking |
| MAC address table | Static MAC address, Blackhole MAC address, Setting the maximum number of port MAC addresses to be learned |
| VLAN | Port-based VLAN, MAC-based VLAN, Protocol-based VLAN, QinQ and selective QinQ, VLAN mapping, Voice VLAN, MVRP |
| DHCP | DHCP Client, DHCP Snooping, DHCP Snooping option82, DHCP Relay, DHCP auto-config, DHCP Server |
| VLAN interface | Both IPv4 and IPv6 supported |
| ARP | ARP Detection, ARP speed limit |
| ND | Support |
| DNS | IPV4 and IPV6 Static and Dynamic DNS |
| IP routing | IPV4/IPV6 static routing, RIP/RIPng, OSPFV1/V2/V3 |
| Multicast | IGMP Snooping V2/V3, PIM Snooping, MLD Snooping, Multicast VLAN, IGMP v2/v3, PIM-SM/PIM-SSM/PIM-DM |
| Layer 2 ring network protocol | STP/RSTP/MSTP/PVST/PVST+, STP Root Protection, Smart Link, RRPP, G.8032 ERPS (Ethernet Ring Protection Switching) |
| ACL | Packet filtering at Layer 2 through layer 4 Traffic classification based on source MAC addresses, destination MAC addresses, source IPv4/IPv6 addresses, Time range-based ACL, VLAN-based ACL, Bidirectional ACL |
| QoS | Port rate limit (receiving and transmitting), Packet redirection, Committed access rate (CAR), Eight output queues on each port, Flexible queue scheduling algorithms based on ports and queues, including SP, WRR and SP+WRR, 802.1p DSCP remarking, Traffic Statistic, Sflow |
| Forwarding | Wire-speed/Line-rate architecture |
| Mirroring | Port mirroring, Traffic mirroring, RSPAN |
| Security | Hierarchical user management and password protection, AAA authentication support, RADIUS authentication, HWTACACS, SSH2.0, Port isolation, 802.1X authentication, centralized MAC authentication, Port security, IP Source Guard, HTTPs, EAD |
| Management and maintenance | Loading and upgrading through XModem/FTP/TFTP, Zero Touch Provisioning, Configuration through CLI, Telnet, and console port, SNMPv1/v2c/v3 and Web-based NMS, Restful, Remote monitoring (RMON) alarm, event, and history recording, IMC NMS, System log, alarming based on severities, and output of debugging information, NTP, Ping, Tracert, NQA, Virtual cable test (VCT), Device link detection protocol (DLDP), Loopback-detection |
Performance Specifications
| Entries | S5560S-SI switch series |
|---|---|
| MAC address entries | 16K |
| Static Mac address | 1K |
| VLAN table | 4094 |
| VLAN interface | 1K |
| IPv4 routing entries | 8K |
| IPv4 ARP entries | 4K |
| IPv4 ACL entries (S5560S-28P-SI, S5560S-28S-SI) | 1.5K |
| IPv4 ACL entries (S5560S-52P-SI, S5560S-52S-SI) | 3K |
| IPv4 multicast L2 entries | 2000 |
| IPv6 unicast routing entries | 2K – the number of configured VLAN interfaces |
| IPv4 multicast L3 entries | 1K |
| QOS forward queues | 8 |
| IPv6 ACL entries | 1.5K |
| IPv6 ND entries | 1K |
| Jumbo frame length | 10000 |
| MAX num in one link group | 8 |
| Link group num | 124 |
Tài liệu Datasheet:
Trên đây là giới thiệu về dòng thiết bị Switch H3C LS-5560S-28S-SI-GL của hãng H3C. Nếu Quý Khách có thắc mắc hoặc muốn tìm hiểu chi tiết về thiết bị thì Quý Khách vui lòng liên hệ bộ phận kỹ thuật để được tư vấn, hỗ trợ và giải đáp một cách tốt nhất.
Thuận Phong Innotel – Nhà phân phối lắp đặt hệ thống mạng H3C tại Việt Nam và có đầy đủ giấy tờ CO CQ từ hãng. Đồng thời là một trong những công ty chuyên thiết kế, tư vấn, lắp đặt hệ thống mạng với gần 20 năm kinh nghiệm trong nghề, cùng với đội ngũ kỹ sư là chuyên gia trong các lĩnh vực CNTT.
Innotel tự tin đem đến cho quý khách hàng những dịch vụ, giải pháp tối ưu và toàn diện nhất. Hiện tại Innotel đang tuyển Đại Lý ở các tỉnh thành trong khắp cả nước. Chúng tôi cam kết mức giá tốt, với chiết khấu hấp dẫn cho Đại Lý, Đối Tác và bảo vệ các Dự Án lớn nhỏ trên toàn quốc.










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.