Mô tả sản phẩm Switch H3C LS-5570S-54S-EI-GL
Switch H3C LS-5570S-54S-EI-GL là thiết bị chuyển mạch Gigabit Layer 3 thuộc dòng Enhanced Image (EI). Với cấu hình lên tới 54 cổng vật lý và nền tảng phần cứng vượt trội, đây là lựa chọn số 1 để làm Switch hội tụ (Aggregation) cho các tòa nhà lớn hoặc Switch trung tâm (Core) cho các doanh nghiệp quy mô vừa.
Các Tính Năng Nổi Bật Của Switch H3C LS-5570S-54S-EI-GL
Cấu hình “Siêu mật độ” với 6 cổng Uplink 10Gbps
Sự khác biệt lớn nhất của mã 54S so với các dòng phổ thông chính là khả năng mở rộng băng thông trục cực lớn:
+Mật độ kết nối tối đa: Sở hữu 48 cổng Gigabit đồng và đặc biệt là 6 cổng quang SFP+ 10Gbps. Việc có thêm 2 cổng Uplink so với tiêu chuẩn thông thường (4 cổng) cho phép bạn thiết lập các đường kết nối dự phòng chéo hoặc cộng gộp băng thông (Stacking/LACP) lên đến 60Gbps, đảm bảo trục xương sống của mạng không bao giờ bị nghẽn.
+Hiệu suất dây (Wire-speed): Với năng lực chuyển mạch lên tới 216 Gbps, thiết bị xử lý dữ liệu ở tốc độ tối đa trên tất cả các cổng cùng lúc mà không làm tăng độ trễ gói tin.
Sức mạnh định tuyến chuyên sâu (Enhanced Image – EI)
Nằm ở phân khúc “Enhanced”, thiết bị này mang trong mình bộ xử lý Layer 3 mạnh mẽ vượt trội:
Giao thức định tuyến động đa dạng: Không chỉ dừng lại ở OSPF, thiết bị hỗ trợ các giao thức phức tạp cho mạng quy mô lớn như BGP, IS-IS và PBR (Policy-Based Routing). Điều này cho phép quản trị viên điều hướng lưu lượng theo ý muốn dựa trên loại dịch vụ hoặc địa chỉ nguồn/đích.
Quản lý Multicast chuyên nghiệp: Hỗ trợ đầy đủ các giao thức truyền tải đa hướng (IGMP, PIM), cực kỳ quan trọng cho các hệ thống truyền hình trực tuyến (IPTV), họp trực tuyến (Video Conference) và hệ thống Camera giám sát quy mô lớn.
Công nghệ ảo hóa IRF2 – Hợp nhất sức mạnh
H3C đưa công nghệ Intelligent Resilient Framework 2 lên một tầm cao mới trên dòng 5570S:
+Khả năng dự phòng 1:N: Khi kết nối nhiều Switch thành một cụm ảo, hệ thống sẽ hoạt động như một thực thể duy nhất. Nếu một Switch chính gặp sự cố, các Switch còn lại sẽ tự động bầu chọn và tiếp quản quyền điều khiển trong vài mili giây, đảm bảo người dùng không nhận ra sự gián đoạn.
+Mở rộng không giới hạn: Bạn có thể nâng cấp hệ thống bằng cách thêm thiết bị vào cụm IRF mà không cần thay đổi cấu hình mạng hiện có.
Hệ thống an ninh chủ động và Bảo vệ CPU
Switch H3C LS-5570S-54S-EI-GL được trang bị các cơ chế tự bảo vệ thông minh:
+Cơ chế bảo vệ CPU: Ngăn chặn các cuộc tấn công quét cổng (Port scanning) hoặc tấn công từ chối dịch vụ (DoS) nhắm thẳng vào bộ vi xử lý của Switch, giữ cho thiết bị luôn trong trạng thái ổn định.
+Kiểm soát truy cập toàn diện: Kết hợp chặt chẽ giữa ACL (danh sách kiểm soát truy cập), DHCP Snooping và IP Source Guard để tạo ra một “màng lọc” an ninh vững chắc từ bên trong lòng mạng LAN.
Khả năng giám sát mạng thông minh (O&M)
Phân tích lưu lượng sFlow: Cung cấp khả năng thống kê và phân tích lưu lượng mạng chi tiết theo thời gian thực, giúp quản trị viên sớm phát hiện các hành vi bất thường hoặc các điểm nghẽn tiềm ẩn.
Quản trị đa phương thức: Tương thích hoàn hảo với hệ thống quản lý tập trung H3C iMC và nền tảng Aolynk Cloud, hỗ trợ cấu hình tự động và cập nhật firmware đồng loạt qua đám mây.
Độ tin cậy chuẩn Enterprise (Global Version)
Thiết kế phần cứng tối ưu: Là phiên bản Quốc tế (GL), thiết bị được tuyển chọn linh kiện có độ bền cao, hoạt động ổn định 24/7 trong môi trường tủ rack kín với nhiệt độ thay đổi.
Tiết kiệm năng lượng thông minh: Tuân thủ tiêu chuẩn IEEE 802.3az, tự động đưa các cổng không có lưu lượng vào trạng thái tiêu thụ điện cực thấp nhưng sẵn sàng kích hoạt lại ngay khi có yêu cầu dữ liệu.
Thông số kỹ thuật của sản phẩm:
Hardware Specifications
| Feature | LS-5570S-54S-EI-GL |
|---|---|
| System switching capacity | 598Gbps |
| Port switching capacity | 216Gbps |
| Packet forwarding rate | 161Mpps |
| CPU | 2 Cores, 1.0GHz |
| Flash/SDRAM | 512MB/1GB |
| Dimensions (H × W × D) | 43.6 × 440 × 360 mm |
| Weight | ≤ 6.0 kg |
| Console port | 1 console port |
| Management Ethernet port | N/A |
| Service ports | 48 × 10/100/1000Base-T autosensing Ethernet ports, 6 × 10G SFP+ ports |
| Input voltage | C Rated voltage range: 100V ~ 240V AC , 50/60Hz Maximum voltage range: 90V ~ 264V AC , 47 ~ 63Hz DC Rated voltage range: -48V~ -60V DC Maximum voltage range: -36V~ -72V DC |
| Idle power consumption | Single AC: 18W Single DC: 23W Dual AC: 23W Dual DC: 29W |
| MAX power consumption | Single AC: 55W Single DC: 56W Dual AC: 57W Dual DC: 61W |
| Fan number | 2 |
| MTBF (Year) | 79.5 |
| MTTR (Hour) | 1 |
| Operating temperature | -5°C ~ 45°C |
| Storage temperature | -40°C ~ 70°C |
| Relative humidity (non-condensing) | 5% RH to 95% RH, non-condensing |
Software Specifications
| Feature | S5570S-EI series switches |
|---|---|
| Port aggregation | GE/10GE port aggregation, Dynamic aggregation, Static aggregation, Cross-device aggregation |
| Port Characteristics | Support IEEE 802.3x flow control (full duplex)Supports storm suppression based on port rate percentageSupports PPS-based storm suppressionSupport bps-based storm suppression |
| IRF2 | Distributed device management, distributed link aggregation, and distributed resilient routing; Stacking through standard Ethernet interfaces; Local device stacking and remote device stacking |
| MAC address table | Static MAC address Blackhole MAC address |
| VLAN | Port-based VLAN MAC-based VLAN Protocol-based VLAN QinQ and selective QinQ VLAN mapping Voice VLAN GVRP |
| DHCP | DHCP Client, DHCP Snooping, DHCP Snooping option82, DHCP Relay, DHCP auto-config, DHCP Server |
| VLAN interface | Both IPv4 and IPv6 supported |
| ARP | ARP Detection, ARP speed limit |
| ND | Support |
| DNS | IPV4 and IPV6 Static and Dynamic DNS |
| IP routing | IPv4 routing table Static routing RIPv1/v2 and RIPng OSPFv1/v2 and OSPFv3 BGP/BGP4+ for IPv6 IS-IS/IS-ISv6 Equal-cost multi-path routing (ECMP) and policy routing |
| Multicast | IGMP Snooping V2/V3 PIM-SM/PIM-SSM/PIM-DM MSDP MLD Snooping Multicast VLAN |
| Layer 2 ring network protocol | STP, RSTP, MSTP PVST (Compatible with PVST+/RPVST+) Smart Link RRPP G.8032 ERPS (Ethernet Ring Protection Switching) LLDP/LLDP-MED |
| ACL | Packet filtering at Layer 2 through layer 4 Traffic classification based on source MAC addresses, destination MAC addresses, source IPv4/IPv6 addresses, Time range-based ACL, VLAN-based ACL, Bidirectional ACL |
| QoS | Port rate limit (receiving and transmitting) Packet redirection Committed access rate (CAR) Eight output queues on each port Flexible queue scheduling algorithms based on ports and queues, including SP, WRR and SP+WRR 802.1p DSCP remarking ToS(Type of Service) Best-effort service/ IntServ/DiffServ 802.1p, DSCP, EXP |
| Forwarding | Hardware-based (ASIC) Wire-speed/Line-rate architecture |
| Mirroring | Port mirroring RSPAN mirror session quantity: 4 mirror group |
| Security | Hierarchical user management and password protection AAA authentication support RADIUS authentication HW TACACS+ Authentication SSH2.0 Port isolation 802.1X authentication, centralized MAC authentication Port security IP Source Guard HTTPs EAD Support BPDU guard, Root guard Dynamic ARP inspection CPU Protection |
| Management and maintenance | Loading and upgrading through XModem/FTP/TFTP Zero Touch Provisioning Configuration through CLI, Telnet, and console port SNMPv1/v2c/v3 and Web-based NMS RESTful / RESTCONF API Python RMON (Remote Network Monitoring) and groups 1,2,3 and 9, alarm event, and history recording. IMC NMS No license required for switch hardware and software functions System log, alarming based on severities, and output of debugging information NTP Ping, Tracert Virtual cable test (VCT) Device link detection protocol (DLDP) Loopback-detection Port auto power down Energy Efficient Ethernet |
| EMC | FCC Part 15 Subpart B CLASS A ICES-003 CLASS A VCCI-CISPR 32 CLASS A EN 55032 CLASS AS/NZS CISPR32 CLASS A CISPR 24 EN 55024 EN 61000-3-2 EN 61000-3-3 ETSI EN 300 386 GB/T 9254 YD/T 993 |
| Safety | CAN/CSA C22.2 No 60950-1 IEC 60950-1 EN 60950-1 AS/NZS 60950-1 FDA 21 CFR Subchapter J GB 4943.1 |
Performance Specifications
| Entries | S5570S-EI series switches |
|---|---|
| MAC address entries | 32768 |
| VLAN table | 4094 |
| VLAN interface | 1022 |
| IPv4 routing entries | 12288 |
| IPv4 ARP entries | 8192 |
| IPv4 ACL entries | VFP:384. Ingress:1280. Egress:512 |
| IPv4 multicast L2 entries | 4000 |
| IPv4 multicast L3 entries | 4000 |
| IPv6 unicast routing entries | 8192 |
| QOS forward queues | 8 |
| IPv6 ND entries | 8192 |
| IPv6 multicast L2 entries | 2000 |
| IPv6 multicast L3 entries | 2000 |
| IPv6 ACL entries | VFP:384. Ingress:1280. Egress:512 |
| Jumbo frame length (Bytes) | 12288 |
| Latency(64byte/us) | GE port<5; 10GE port<3 |
| Max Stacking Members | 9 |
| Max Stacking Bandwidth | 80Gbps |
| MAX num in one link group | 8 |
| Link group num | 126 |
Tài liệu Datasheet:
Trên đây là giới thiệu về dòng thiết bị Switch H3C LS-5570S-54S-EI-GL của hãng H3C. Nếu Quý Khách có thắc mắc hoặc muốn tìm hiểu chi tiết về thiết bị thì Quý Khách vui lòng liên hệ bộ phận kỹ thuật để được tư vấn, hỗ trợ và giải đáp một cách tốt nhất.
Thuận Phong Innotel – Nhà phân phối lắp đặt hệ thống mạng H3C tại Việt Nam và có đầy đủ giấy tờ CO CQ từ hãng. Đồng thời là một trong những công ty chuyên thiết kế, tư vấn, lắp đặt hệ thống mạng với gần 20 năm kinh nghiệm trong nghề, cùng với đội ngũ kỹ sư là chuyên gia trong các lĩnh vực CNTT.
Innotel tự tin đem đến cho quý khách hàng những dịch vụ, giải pháp tối ưu và toàn diện nhất. Hiện tại Innotel đang tuyển Đại Lý ở các tỉnh thành trong khắp cả nước. Chúng tôi cam kết mức giá tốt, với chiết khấu hấp dẫn cho Đại Lý, Đối Tác và bảo vệ các Dự Án lớn nhỏ trên toàn quốc.










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.