Mô tả sản phẩm Switch H3C LS-5570S-36F-EI-GL
Switch H3C LS-5570S-36F-EI-GL là thiết bị chuyển mạch Quang Layer 3 thuộc dòng Enhanced Image (EI). Thay vì sử dụng các cổng đồng RJ45 truyền thống làm chủ đạo, thiết bị này trang bị hệ thống cổng SFP mật độ cao, biến nó thành lựa chọn hàng đầu để làm Switch hội tụ (Aggregation) cho các tòa nhà, khu công nghiệp hoặc trung tâm dữ liệu.
Các Tính Năng Nổi Bật Của Switch H3C LS-5570S-36F-EI-GL
Trung tâm hội tụ quang học mật độ cao (All-Optical Design)
Khác với đa số các dòng Switch trên thị trường sử dụng cổng đồng (RJ45), mã 36F được thiết kế để làm “trái tim” của hệ thống truyền dẫn quang:
+24 khe cắm SFP Gigabit: Cho phép kết nối trực tiếp 24 đường cáp quang từ các tầng hoặc các tòa nhà khác nhau về trung tâm mà không cần qua bộ chuyển đổi (Media Converter), giúp giảm độ trễ và tăng độ tin cậy.
+8 cổng Combo linh hoạt: Sự kết hợp giữa cổng Quang và Đồng giúp quản trị viên dễ dàng kết nối với các máy chủ (Server) đặt ngay tại phòng máy hoặc các thiết bị ngoại vi lân cận.
+Uplink 10Gbps siêu tốc: Trang bị 4 cổng SFP+ 10Gbps, tạo ra các “đường cao tốc” dữ liệu để đẩy luồng thông tin lên Core Switch hoặc hệ thống lưu trữ tập trung.
Sức mạnh xử lý Enhanced Image (EI) chuyên sâu
Là dòng Enhanced, thiết bị sở hữu khả năng xử lý Layer 3 ở cấp độ phần cứng (Hardware-based routing), mang lại hiệu năng vượt trội:
+Định tuyến động phức tạp: Hỗ trợ đầy đủ các giao thức xương sống như OSPF, BGP, RIP và IS-IS. Điều này cực kỳ quan trọng khi Switch đóng vai trò kết nối nhiều chi nhánh hoặc các phân đoạn mạng (VLAN) có lưu lượng truy cập lớn.
+Policy-Based Routing (PBR): Cho phép bạn tự định nghĩa đường đi của dữ liệu dựa trên loại ứng dụng hoặc mức độ ưu tiên, thay vì chỉ dựa vào bảng định tuyến thông thường.
Công nghệ ảo hóa IRF2 – Hợp nhất hạ tầng quang
H3C đưa công nghệ Intelligent Resilient Framework 2 vào để biến các Switch vật lý thành một thực thể duy nhất:
+Khả năng dự phòng nóng: Kết nối nhiều Switch 36F thành một cụm ảo giúp loại bỏ “điểm lỗi duy nhất” (Single Point of Failure). Nếu một thiết bị gặp sự cố, hệ thống quang vẫn hoạt động thông suốt nhờ các đường link dự phòng trong cụm.
+Quản trị tinh gọn: Thay vì phải quản lý 24 hay 48 đường quang riêng lẻ, bạn chỉ cần một giao diện duy nhất để điều phối toàn bộ hạ tầng quang của doanh nghiệp.
Hệ thống an ninh và Kiểm soát luồng đa dịch vụ
Thiết bị được tối ưu để xử lý đồng thời nhiều loại dữ liệu khác nhau trên đường truyền quang:
QoS nâng cao: Phân loại và ưu tiên tuyệt đối cho các luồng dữ liệu nhạy cảm như Voice, Video 4K hoặc dữ liệu tài chính, đảm bảo không có hiện tượng giật lag.
Lớp giáp bảo vệ CPU: Cơ chế chống tấn công từ chối dịch vụ (DoS) nhắm vào bộ vi xử lý, giúp Switch luôn giữ được trạng thái “tỉnh táo” ngay cả khi mạng nội bộ có dấu hiệu bị tấn công hoặc xung đột IP.
Khả năng vận hành và Giám sát thông minh (O&M)
Chẩn đoán cáp quang từ xa: Hỗ trợ các công cụ kiểm tra thông số kỹ thuật của Module quang (DDM), giúp kỹ thuật viên biết chính xác cường độ tín hiệu, nhiệt độ và khoảng cách cáp mà không cần phải đo đạc thủ công tại hiện trường.
Sẵn sàng cho Cloud: Tích hợp hoàn hảo với Aolynk Cloud và H3C iMC, cho phép cấu hình tự động (Zero Touch Provisioning) và giám sát trạng thái hệ thống qua thiết bị di động.
Độ tin cậy chuẩn Global (GL Version)
Vận hành bền bỉ: Được thiết kế để hoạt động 24/7 trong các môi trường phòng máy đòi hỏi khắt khe, phiên bản quốc tế (GL) đảm bảo sự ổn định của Firmware và khả năng tương thích tuyệt vời với các loại Module quang của bên thứ ba.
Tiết kiệm năng lượng: Dù là thiết bị hiệu suất cao, Switch vẫn tuân thủ các chuẩn Energy Efficient Ethernet để tối ưu hóa lượng điện tiêu thụ dựa trên trạng thái hoạt động thực tế của các cổng quang.
Thông số kỹ thuật của sản phẩm:
Hardware Specifications
| Item | LS-5570S-36F-EI-GL |
|---|---|
| Port switch capacity(bps) | 144Gbps |
| System Switching Capacity(bps) | 598Gbps |
| Packet forwarding rate | 108Mpps |
| Flash | 512M |
| SDRAM | 1G |
| Buffer(byte) | 2M |
| CPU | 1GHz, 2 Cores |
| Console port | 1 console port (RJ45) |
| Eth management | / |
| USB Port | / |
| Service port description | 24*100/1000BASE-X SFP ports, 8*10/100/1000Base-T ports, 4*10G SFP+ ports |
| PoE+ | / |
| Dimensions (W×D×H, unit: mm) | 440×360×43.6 |
| Weight | ≤ 4.5KG |
| Input voltage | AC – Rated voltage range: 100V ~ 240V AC, 50/60Hz; Maximum voltage range: 90V ~ 264V AC, 47 ~ 63Hz / DC – Rated voltage range: -48V~-60V DC; Maximum voltage range: -36V~-72V DC |
| Power consumption (static) | Single AC: 29W; Single DC: 30W; Dual AC: 35W; Dual DC: 35W |
| Power consumption (at full load) | Single AC: 52W; Single DC: 54W; Dual AC: 58W; Dual DC: 60W |
| Fan | 3 |
| MTBF(Year) | 67.03 |
| MTTR(Hour) | 1 |
| Working temperature | -5℃~45℃ |
| Storage temperature | -40~ +70℃ |
| Operating & storage humidity | 5% RH to 95% RH, non-condensing |
Software Specifications
| Feature | S5570S-EI series switches |
|---|---|
| Port aggregation | GE/10GE port aggregation, Dynamic aggregation, Static aggregation, Cross-device aggregation |
| Port Characteristics | Support IEEE 802.3x flow control (full duplex)Supports storm suppression based on port rate percentageSupports PPS-based storm suppressionSupport bps-based storm suppression |
| IRF2 | Distributed device management, distributed link aggregation, and distributed resilient routing; Stacking through standard Ethernet interfaces; Local device stacking and remote device stacking |
| MAC address table | Static MAC address Blackhole MAC address |
| VLAN | Port-based VLAN MAC-based VLAN Protocol-based VLAN QinQ and selective QinQ VLAN mapping Voice VLAN GVRP |
| DHCP | DHCP Client, DHCP Snooping, DHCP Snooping option82, DHCP Relay, DHCP auto-config, DHCP Server |
| VLAN interface | Both IPv4 and IPv6 supported |
| ARP | ARP Detection, ARP speed limit |
| ND | Support |
| DNS | IPV4 and IPV6 Static and Dynamic DNS |
| IP routing | IPv4 routing table Static routing RIPv1/v2 and RIPng OSPFv1/v2 and OSPFv3 BGP/BGP4+ for IPv6 IS-IS/IS-ISv6 Equal-cost multi-path routing (ECMP) and policy routing |
| Multicast | IGMP Snooping V2/V3 PIM-SM/PIM-SSM/PIM-DM MSDP MLD Snooping Multicast VLAN |
| Layer 2 ring network protocol | STP, RSTP, MSTP PVST (Compatible with PVST+/RPVST+) Smart Link RRPP G.8032 ERPS (Ethernet Ring Protection Switching) LLDP/LLDP-MED |
| ACL | Packet filtering at Layer 2 through layer 4 Traffic classification based on source MAC addresses, destination MAC addresses, source IPv4/IPv6 addresses, Time range-based ACL, VLAN-based ACL, Bidirectional ACL |
| QoS | Port rate limit (receiving and transmitting) Packet redirection Committed access rate (CAR) Eight output queues on each port Flexible queue scheduling algorithms based on ports and queues, including SP, WRR and SP+WRR 802.1p DSCP remarking ToS(Type of Service) Best-effort service/ IntServ/DiffServ 802.1p, DSCP, EXP |
| Forwarding | Hardware-based (ASIC) Wire-speed/Line-rate architecture |
| Mirroring | Port mirroring RSPAN mirror session quantity: 4 mirror group |
| Security | Hierarchical user management and password protection AAA authentication support RADIUS authentication HW TACACS+ Authentication SSH2.0 Port isolation 802.1X authentication, centralized MAC authentication Port security IP Source Guard HTTPs EAD Support BPDU guard, Root guard Dynamic ARP inspection CPU Protection |
| Management and maintenance | Loading and upgrading through XModem/FTP/TFTP Zero Touch Provisioning Configuration through CLI, Telnet, and console port SNMPv1/v2c/v3 and Web-based NMS RESTful / RESTCONF API Python RMON (Remote Network Monitoring) and groups 1,2,3 and 9, alarm event, and history recording. IMC NMS No license required for switch hardware and software functions System log, alarming based on severities, and output of debugging information NTP Ping, Tracert Virtual cable test (VCT) Device link detection protocol (DLDP) Loopback-detection Port auto power down Energy Efficient Ethernet |
| EMC | FCC Part 15 Subpart B CLASS A ICES-003 CLASS A VCCI-CISPR 32 CLASS A EN 55032 CLASS AS/NZS CISPR32 CLASS A CISPR 24 EN 55024 EN 61000-3-2 EN 61000-3-3 ETSI EN 300 386 GB/T 9254 YD/T 993 |
| Safety | CAN/CSA C22.2 No 60950-1 IEC 60950-1 EN 60950-1 AS/NZS 60950-1 FDA 21 CFR Subchapter J GB 4943.1 |
Performance Specifications
| Entries | S5570S-EI series switches |
|---|---|
| MAC address entries | 32768 |
| VLAN table | 4094 |
| VLAN interface | 1022 |
| IPv4 routing entries | 12288 |
| IPv4 ARP entries | 8192 |
| IPv4 ACL entries | VFP:384. Ingress:1280. Egress:512 |
| IPv4 multicast L2 entries | 4000 |
| IPv4 multicast L3 entries | 4000 |
| IPv6 unicast routing entries | 8192 |
| QOS forward queues | 8 |
| IPv6 ND entries | 8192 |
| IPv6 multicast L2 entries | 2000 |
| IPv6 multicast L3 entries | 2000 |
| IPv6 ACL entries | VFP:384. Ingress:1280. Egress:512 |
| Jumbo frame length (Bytes) | 12288 |
| Latency(64byte/us) | GE port<5; 10GE port<3 |
| Max Stacking Members | 9 |
| Max Stacking Bandwidth | 80Gbps |
| MAX num in one link group | 8 |
| Link group num | 126 |
Tài liệu Datasheet:
Trên đây là giới thiệu về dòng thiết bị Switch H3C LS-5570S-36F-EI-GL của hãng H3C. Nếu Quý Khách có thắc mắc hoặc muốn tìm hiểu chi tiết về thiết bị thì Quý Khách vui lòng liên hệ bộ phận kỹ thuật để được tư vấn, hỗ trợ và giải đáp một cách tốt nhất.
Thuận Phong Innotel – Nhà phân phối lắp đặt hệ thống mạng H3C tại Việt Nam và có đầy đủ giấy tờ CO CQ từ hãng. Đồng thời là một trong những công ty chuyên thiết kế, tư vấn, lắp đặt hệ thống mạng với gần 20 năm kinh nghiệm trong nghề, cùng với đội ngũ kỹ sư là chuyên gia trong các lĩnh vực CNTT.
Innotel tự tin đem đến cho quý khách hàng những dịch vụ, giải pháp tối ưu và toàn diện nhất. Hiện tại Innotel đang tuyển Đại Lý ở các tỉnh thành trong khắp cả nước. Chúng tôi cam kết mức giá tốt, với chiết khấu hấp dẫn cho Đại Lý, Đối Tác và bảo vệ các Dự Án lớn nhỏ trên toàn quốc.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.