Mô tả sản phẩm Switch H3C LS-5570S-28S-EI-GL
Switch H3C LS-5570S-28S-EI-GL đại diện cho sự kết hợp hoàn hảo giữa khả năng xử lý định tuyến mạnh mẽ và độ tin cậy cực cao. Hậu tố “EI” cho thấy thiết bị sở hữu bộ tính năng phần mềm mở rộng, cho phép xử lý các tác vụ mạng phức tạp mà các dòng SI hoặc LI không thể đáp ứng.
Các Tính Năng Nổi Bật Của Switch H3C LS-5570S-28S-EI-GL
Nền tảng định tuyến Layer 3 “Full-Stack”
Khác biệt lớn nhất của dòng Enhanced Image (EI) so với các dòng Standard (SI) chính là khả năng xử lý định tuyến ở quy mô lớn và phức tạp hơn:
+Giao thức định tuyến động chuyên sâu: Không chỉ dừng lại ở OSPF, thiết bị hỗ trợ đầy đủ BGP (Border Gateway Protocol) và IS-IS. Điều này cho phép Switch đóng vai trò như một Router lõi mạnh mẽ, có khả năng kết nối và điều phối dữ liệu giữa các chi nhánh hoặc các vùng mạng khác nhau một cách tự động.
+Định tuyến dựa trên chính sách (PBR): Tính năng cao cấp này cho phép bạn tùy biến luồng dữ liệu đi theo các hướng khác nhau dựa trên loại ứng dụng (ví dụ: ưu tiên băng thông cho dữ liệu kế toán đi đường riêng, dữ liệu khách hàng đi đường riêng), giúp tối ưu hóa tài nguyên mạng hiệu quả hơn.
Trục xương sống 10Gbps và Hiệu suất “Wire-speed”
Thiết bị được tối ưu hóa để loại bỏ mọi giới hạn về tốc độ truyền dẫn:
+Uplink 10G SFP+ cố định: Với 4 cổng quang tốc độ cao, bạn dễ dàng thiết lập các đường truyền liên kết (Trunking) lên đến 40Gbps về hệ thống lưu trữ hoặc Switch lớp trên.
+Xử lý gói tin siêu tốc: Với tốc độ chuyển tải 96 Mpps, mọi thao tác truy xuất dữ liệu từ Server, sao lưu hệ thống (Backup) hay truyền tải hình ảnh độ phân giải cao đều diễn ra tức thì, không gây hiện tượng xếp hàng chờ gói tin (congestion).
Công nghệ ảo hóa IRF2 – Nâng tầm độ tin cậy
H3C đưa công nghệ ảo hóa Intelligent Resilient Framework 2 vào thiết bị này để giải quyết bài toán vận hành phức tạp:
+Quản trị “N trong 1”: Bạn có thể gộp tối đa 9 Switch vật lý thành một thực thể duy nhất. Điều này cực kỳ hữu ích khi cần mở rộng số lượng cổng mà không muốn tăng thêm khối lượng công việc quản lý địa chỉ IP và cấu hình.
+Hội tụ cực nhanh: IRF2 giúp mạng hội tụ lại trong vòng vài mili giây khi có sự cố đứt cáp hoặc hỏng Switch thành phần, đảm bảo các phiên làm việc quan trọng (như giao dịch ngân hàng hoặc cuộc gọi VoIP) không bị ngắt quãng.
Hệ thống an ninh chủ động và Phân tích lưu lượng sFlow
LS-5570S-28S-EI-GL không chỉ truyền dẫn mà còn “hiểu” dữ liệu đang chạy qua nó:
Giám sát mạng với sFlow: Tính năng này cho phép Switch lấy mẫu dữ liệu và gửi về trung tâm phân tích, giúp bạn biết chính xác ứng dụng nào đang chiếm dụng băng thông hoặc phát hiện sớm các hành vi truy cập bất thường.
Giáp bảo vệ đa tầng: Tích hợp xác thực 802.1X mạnh mẽ kết hợp với CPU Protection, ngăn chặn các cuộc tấn công quét cổng hoặc tấn công tràn ngập bảng địa chỉ MAC nhắm thẳng vào bộ vi xử lý của Switch.
Khả năng quản trị linh hoạt và Sẵn sàng cho Cloud
Hệ sinh thái thông minh: Thiết bị tương thích hoàn hảo với H3C iMC (quản lý tập trung) và Aolynk Cloud. Bạn có thể kiểm tra trạng thái Switch, cấu hình VLAN hoặc xử lý sự cố từ xa thông qua điện thoại thông minh.
Giao diện Web GUI hiện đại: Bên cạnh dòng lệnh CLI cho chuyên gia, giao diện Web trực quan giúp các quản trị viên IT không chuyên vẫn có thể thiết lập hệ thống nhanh chóng và chính xác.
Thiết kế chuẩn Global (GL) và Tiết kiệm năng lượng
Linh kiện tuyển chọn: Là phiên bản quốc tế, thiết bị đạt các chứng chỉ khắt khe nhất về độ bền điện tử, đảm bảo hoạt động ổn định 24/7 trong môi trường tủ Rack nóng bức.
Green IT: Tuân thủ tiêu chuẩn IEEE 802.3az, tự động giảm điện năng tiêu thụ trên các cổng không hoạt động, giúp doanh nghiệp cắt giảm chi phí vận hành hàng tháng đáng kể.
Thông số kỹ thuật của sản phẩm:
Hardware Specifications
| Item | LS-5570S-28S-EI |
|---|---|
| Port switch capacity(bps) | 128Gbps |
| System Switching Capacity(bps) | 598Gbps |
| Packet forwarding rate | 96Mpps |
| Flash | 512M |
| SDRAM | 1G |
| Buffer(byte) | 2M |
| CPU | 1GHz, 2 Cores |
| Console port | 1 console port (RJ45) |
| Eth management | / |
| USB Port | / |
| Service port description | 24*10/100/1000Base-T ports, 4*1/10G BASE-X SFP+ ports |
| PoE+ | / |
| Dimensions (W×D×H, unit: mm) | 440×360×43.6 |
| Weight | ≤ 5.6kg |
| Input voltage | AC – Rated voltage range: 100V ~ 240V AC, 50/60Hz; Maximum voltage range: 90V ~ 264V AC, 47 ~ 63Hz / DC – Rated voltage range: -48V~-60V DC; Maximum voltage range: -36V~-72V DC |
| Power consumption (static) | Single AC: 16W Single DC: 22W Dual AC: 18W Dual DC: 27W |
| Power consumption (at full load) | Single AC: 37W Single DC: 41W Dual AC: 39W Dual DC: 45W |
| Fan | 2 |
| MTBF(Year) | 96.94 |
| MTTR(Hour) | 1 |
| Working temperature | -5℃~45℃ |
| Storage temperature | -40~ +70℃ |
| Operating & storage humidity | 5% RH to 95% RH, non-condensing |
Software Specifications
| Feature | S5570S-EI series switches |
|---|---|
| Port aggregation | GE/10GE port aggregation, Dynamic aggregation, Static aggregation, Cross-device aggregation |
| Port Characteristics | Support IEEE 802.3x flow control (full duplex)Supports storm suppression based on port rate percentageSupports PPS-based storm suppressionSupport bps-based storm suppression |
| IRF2 | Distributed device management, distributed link aggregation, and distributed resilient routing; Stacking through standard Ethernet interfaces; Local device stacking and remote device stacking |
| MAC address table | Static MAC address Blackhole MAC address |
| VLAN | Port-based VLAN MAC-based VLAN Protocol-based VLAN QinQ and selective QinQ VLAN mapping Voice VLAN GVRP |
| DHCP | DHCP Client, DHCP Snooping, DHCP Snooping option82, DHCP Relay, DHCP auto-config, DHCP Server |
| VLAN interface | Both IPv4 and IPv6 supported |
| ARP | ARP Detection, ARP speed limit |
| ND | Support |
| DNS | IPV4 and IPV6 Static and Dynamic DNS |
| IP routing | IPv4 routing table Static routing RIPv1/v2 and RIPng OSPFv1/v2 and OSPFv3 BGP/BGP4+ for IPv6 IS-IS/IS-ISv6 Equal-cost multi-path routing (ECMP) and policy routing |
| Multicast | IGMP Snooping V2/V3 PIM-SM/PIM-SSM/PIM-DM MSDP MLD Snooping Multicast VLAN |
| Layer 2 ring network protocol | STP, RSTP, MSTP PVST (Compatible with PVST+/RPVST+) Smart Link RRPP G.8032 ERPS (Ethernet Ring Protection Switching) LLDP/LLDP-MED |
| ACL | Packet filtering at Layer 2 through layer 4 Traffic classification based on source MAC addresses, destination MAC addresses, source IPv4/IPv6 addresses, Time range-based ACL, VLAN-based ACL, Bidirectional ACL |
| QoS | Port rate limit (receiving and transmitting) Packet redirection Committed access rate (CAR) Eight output queues on each port Flexible queue scheduling algorithms based on ports and queues, including SP, WRR and SP+WRR 802.1p DSCP remarking ToS(Type of Service) Best-effort service/ IntServ/DiffServ 802.1p, DSCP, EXP |
| Forwarding | Hardware-based (ASIC) Wire-speed/Line-rate architecture |
| Mirroring | Port mirroring RSPAN mirror session quantity: 4 mirror group |
| Security | Hierarchical user management and password protection AAA authentication support RADIUS authentication HW TACACS+ Authentication SSH2.0 Port isolation 802.1X authentication, centralized MAC authentication Port security IP Source Guard HTTPs EAD Support BPDU guard, Root guard Dynamic ARP inspection CPU Protection |
| Management and maintenance | Loading and upgrading through XModem/FTP/TFTP Zero Touch Provisioning Configuration through CLI, Telnet, and console port SNMPv1/v2c/v3 and Web-based NMS RESTful / RESTCONF API Python RMON (Remote Network Monitoring) and groups 1,2,3 and 9, alarm event, and history recording. IMC NMS No license required for switch hardware and software functions System log, alarming based on severities, and output of debugging information NTP Ping, Tracert Virtual cable test (VCT) Device link detection protocol (DLDP) Loopback-detection Port auto power down Energy Efficient Ethernet |
| EMC | FCC Part 15 Subpart B CLASS A ICES-003 CLASS A VCCI-CISPR 32 CLASS A EN 55032 CLASS AS/NZS CISPR32 CLASS A CISPR 24 EN 55024 EN 61000-3-2 EN 61000-3-3 ETSI EN 300 386 GB/T 9254 YD/T 993 |
| Safety | CAN/CSA C22.2 No 60950-1 IEC 60950-1 EN 60950-1 AS/NZS 60950-1 FDA 21 CFR Subchapter J GB 4943.1 |
Performance Specifications
| Entries | S5570S-EI series switches |
|---|---|
| MAC address entries | 32768 |
| VLAN table | 4094 |
| VLAN interface | 1022 |
| IPv4 routing entries | 12288 |
| IPv4 ARP entries | 8192 |
| IPv4 ACL entries | VFP:384. Ingress:1280. Egress:512 |
| IPv4 multicast L2 entries | 4000 |
| IPv4 multicast L3 entries | 4000 |
| IPv6 unicast routing entries | 8192 |
| QOS forward queues | 8 |
| IPv6 ND entries | 8192 |
| IPv6 multicast L2 entries | 2000 |
| IPv6 multicast L3 entries | 2000 |
| IPv6 ACL entries | VFP:384. Ingress:1280. Egress:512 |
| Jumbo frame length (Bytes) | 12288 |
| Latency(64byte/us) | GE port<5; 10GE port<3 |
| Max Stacking Members | 9 |
| Max Stacking Bandwidth | 80Gbps |
| MAX num in one link group | 8 |
| Link group num | 126 |
Tài liệu Datasheet:
Trên đây là giới thiệu về dòng thiết bị Switch H3C LS-5570S-28S-EI-GL của hãng H3C. Nếu Quý Khách có thắc mắc hoặc muốn tìm hiểu chi tiết về thiết bị thì Quý Khách vui lòng liên hệ bộ phận kỹ thuật để được tư vấn, hỗ trợ và giải đáp một cách tốt nhất.
Thuận Phong Innotel – Nhà phân phối lắp đặt hệ thống mạng H3C tại Việt Nam và có đầy đủ giấy tờ CO CQ từ hãng. Đồng thời là một trong những công ty chuyên thiết kế, tư vấn, lắp đặt hệ thống mạng với gần 20 năm kinh nghiệm trong nghề, cùng với đội ngũ kỹ sư là chuyên gia trong các lĩnh vực CNTT.
Innotel tự tin đem đến cho quý khách hàng những dịch vụ, giải pháp tối ưu và toàn diện nhất. Hiện tại Innotel đang tuyển Đại Lý ở các tỉnh thành trong khắp cả nước. Chúng tôi cam kết mức giá tốt, với chiết khấu hấp dẫn cho Đại Lý, Đối Tác và bảo vệ các Dự Án lớn nhỏ trên toàn quốc.










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.