Mô Tả Access Point Ruckus R670
Access Point Ruckus R670 là mẫu access point mới thuộc dòng thiết bị WiFi chuyên dụng cho doanh nghiệp của Ruckus, tích hợp những công nghệ tiên tiến nhằm tối ưu hiệu năng mạng trong môi trường có mật độ người dùng cao. Cấu hình phần cứng mạnh mẽ giúp đảm bảo khả năng mở rộng và truyền tải băng thông lớn.
Cấu hình phần cứng tiêu biểu:
- 1 cổng multigigabit 100M/1G/2.5G/5GbE: hỗ trợ truyền tải tốc độ cao và cấp nguồn qua PoE, phù hợp làm uplink chính cho toàn bộ hệ thống.
- 1 cổng 1GbE RJ45: có thể dùng như uplink phụ hoặc kết nối các thiết bị trong mạng LAN nội bộ.
- 1 cổng USB 2.0 Type A: hỗ trợ sao lưu cấu hình, ghi log hoặc nâng cấp firmware khi cần thiết.
Hiệu năng vượt trội với công nghệ WiFi 7
Ruckus R670 vận hành trên chuẩn WiFi 7 mới nhất, cho phép tăng băng thông và giảm độ trễ, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao về dữ liệu trong môi trường doanh nghiệp. Thiết bị hỗ trợ các công nghệ hiện đại như MU-MIMO, 4K-QAM và MLO (Multi-Link Operation), giúp kết nối nhiều thiết bị cùng lúc mà vẫn giữ hiệu suất ổn định.
Chi tiết băng tần hỗ trợ:
-
2.4GHz: tốc độ tối đa 689 Mbps – phủ sóng rộng, phù hợp với thiết bị IoT, camera, máy in cũ.
-
5GHz: đạt đến 5765 Mbps (4×4:4) hoặc 2882 Mbps (2×2:2) – tối ưu cho nhu cầu băng thông cao như họp trực tuyến, game online, truyền phát video.
-
6GHz: kênh rộng 320MHz – tốc độ cao nhất, ít nhiễu sóng, thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu tốc độ cực nhanh.
Thiết bị sở hữu tổng cộng 6 spatial stream (2×2:2 trên mỗi băng tần), giúp phân bổ băng thông đồng đều cho nhiều thiết bị kết nối cùng lúc.
Thông Số Kỹ Thuật
| Thuộc tính | Chi tiết |
|---|---|
| Tiêu chuẩn WiFi | |
| Tiêu chuẩn WiFi | IEEE 802.11a/b/g/n/ac/ax/be, WiFi 7 |
| Tốc độ hỗ trợ | 802.11be: 4 đến 5765 Mbps 802.11ax: 4 đến 4804 Mbps 802.11ac: 6.5 đến 866 Mbps 802.11n: 6.5 đến 300 Mbps 802.11a/g: 6 đến 54 Mbps 802.11b: 1 đến 11 Mbps |
| Kênh hỗ trợ | 2.4GHz: 1-13 5GHz: 36-64, 100-144, 149-165 6GHz: 1-233 |
| MIMO | 2×2 SU-MIMO ở chế độ ba băng tần. 4×4 (5GHz) ở chế độ hai băng tần 2×2 MU-MIMO ở chế độ ba băng tần. 4×4 (5GHz) ở chế độ hai băng tần |
| Luồng không gian (Spatial Streams) | 2 ở chế độ ba băng tần hoặc 4 ở chế độ hai băng tần tại 5GHz |
| Chuỗi và luồng vô tuyến (Radio Chains and Streams) | 2×2:2 ở cả 3 băng tần. 4×4:4 (5GHz) ở chế độ hai băng tần |
| Phân kênh (Channelization) | 20, 40, 80, 160, 320 MHz |
| Bảo mật | WEP, WPA, WPA-PSK, WPA2, WPA2-PSK, WPA3, WPA3-SAE, OWE, PMF (802.11w), Dynamic PSK, DPSK3 WIPS/WIDS. TPM 2.0, Secure Boot |
| Các tính năng WiFi khác | WMM, Tiết kiệm năng lượng, Tx Beamforming, LDPC, STBC, 802.11r/k/v, MBO MLO (Multi-link operation), Preamble Puncturing Xác thực Web và Truy cập Khách Hotspot, Hotspot 2.0 Captive Portal WISPr |
| Hiệu suất và Dung lượng | |
| Tốc độ PHY đỉnh | 2.4GHz: 689 Mbps 5GHz: 5765 Mbps (4×4:4) hoặc 2882 Mbps (2×2:2) 6GHz: 5765 Mbps |
| Dung lượng máy khách | Lên đến 768 máy khách mỗi AP |
| SSID | Lên đến 36 mỗi AP |
| RF | |
| Loại ăng-ten | Ăng-ten thích ứng BeamFlex+ với đa dạng phân cực Ăng-ten thích ứng cung cấp hơn 4.000 mẫu ăng-ten độc đáo trên mỗi băng tần |
| Độ lợi ăng-ten (tối đa) | Lên đến 4dBi |
| Công suất truyền đỉnh (cổng Tx/chuỗi + độ lợi kết hợp) | 2.4GHz: 26dBm 5GHz: 25dBm (2×2). 28dBm (4×4) 6GHz: 25dBm |
| Băng tần | ISM (2.4-2.484GHz) U-NII-1 (5.15-5.25GHz) U-NII-2A (5.25-5.35GHz) U-NII-2C (5.47-5.725GHz) U-NII-3 (5.725-5.85GHz) U-NII-5 (5.925–6.425GHz) U-NII-6 (6.425–6.525GHz) U-NII-7 (6.525–6.875GHz) U-NII-8 (6.875–7.125GHz) |
| Quản lý vô tuyến Ruckus | |
| Tối ưu hóa ăng-ten | BeamFlex+ Đa dạng phân cực với kết hợp tỷ lệ tối đa (PD-MRC) |
| Quản lý kênh WiFi | ChannelFly Dựa trên quét nền |
| Quản lý mật độ máy khách | Cân bằng băng tần thích ứng Cân bằng tải máy khách Công bằng thời gian phát sóng Ưu tiên WLAN dựa trên thời gian phát sóng |
| Chất lượng dịch vụ SmartCast | Lập lịch dựa trên QoS, Phản chiếu QoS Multicast có hướng ACL L2/L3/L4 |
| Di động | SmartRoam |
| Công cụ chẩn đoán | Phân tích phổ SpeedFlex |
| Mạng | |
| Hỗ trợ nền tảng bộ điều khiển | SmartZone RUCKUS Unleashed RUCKUS One |
| Mesh | Công nghệ mesh không dây SmartMesh™. Mesh tự phục hồi ở 2.4 GHz, 5GHz và 6GHz |
| IP | IPv4, IPv6, dual-stack |
| VLAN | 802.1Q (1 trên mỗi BSSID hoặc động theo người dùng dựa trên RADIUS) VLAN Pooling Dựa trên cổng |
| 802.1x | Xác thực & Yêu cầu |
| Đường hầm (Tunnel) | GRE, Soft-GRE |
| Công cụ quản lý chính sách | Nhận dạng và kiểm soát ứng dụng Danh sách kiểm soát truy cập Nhận dạng thiết bị Giới hạn tốc độ Lọc URL |
| IoT tích hợp | BLE hoặc Zigbee tích hợp (một radio IoT) Tương thích Matter & Thread |
| Giao diện vật lý | |
| Ethernet | Một cổng 100M/1/2.5/5GbE (PoE) và một cổng 10M/100M/1GbE Cấp nguồn qua Ethernet (802.3af/at/bt) với cáp Category 5e (hoặc tốt hơn) Hỗ trợ LLDP |
| USB | 1 cổng USB 2.0, Loại A |
| Nguồn DC | Giắc cắm nguồn DC 48V |
| Đặc điểm vật lý | |
| Kích thước vật lý | 22cm (D), 22cm (R), 4.9cm (C) 8.66in (D) x 8.66in (R) x 1.93in (C) |
| Trọng lượng | 1.02kg 2.25lbs |
| Lắp đặt | Tường, trần âm thanh, bàn làm việc Giá đỡ (902-0120-0000) |
| Bảo mật vật lý | Giá đỡ an toàn (bán riêng) (902-0120-0000) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0ºC (32ºF) đến 50ºC (122ºF) |
| Độ ẩm hoạt động | Lên đến 95%, không ngưng tụ |
| Chứng nhận và Tuân thủ | |
| Liên minh WiFi | WiFi CERTIFIED™ a, b, g, n, ac, ax, be (WiFi 6, WiFi 7) Passpoint®, Vantage |
| Tuân thủ tiêu chuẩn | IEC/EN/UL 60950-1 An toàn IEC/EN/UL 62368-1 An toàn EN 60601-1-2 Y tế EN 61000-4-2/3/5 Miễn nhiễm EN 50121-1 EMC Đường sắt EN 50121-4 Miễn nhiễm Đường sắt IEC 61373 Sốc & Rung Đường sắt UL 2043 Plenum EN 62311 An toàn con người/Phơi nhiễm RF WEEE & RoHS ISTA 2A Vận chuyển |
Tài liệu Datasheet:
Trên đây là giới thiệu về dòng thiết bị Access Point Ruckus R670 của hãng Ruckus. Nếu Quý Khách có thắc mắc hoặc muốn tìm hiểu chi tiết về thiết bị thì Quý Khách vui lòng liên hệ bộ phận kỹ thuật để được tư vấn, hỗ trợ và giải đáp một cách tốt nhất.
Thuận Phong Innotel – Nhà phân phối lắp đặt hệ thống mạng Ruckus tại Việt Nam và có đầy đủ giấy tờ CO CQ từ hãng. Đồng thời là một trong những công ty chuyên thiết kế, tư vấn, lắp đặt hệ thống mạng với gần 20 năm kinh nghiệm trong nghề, cùng với đội ngũ kỹ sư là chuyên gia trong các lĩnh vực CNTT.
Innotel tự tin đem đến cho quý khách hàng những dịch vụ, giải pháp tối ưu và toàn diện nhất. Hiện tại Innotel đang tuyển Đại Lý ở các tỉnh thành trong khắp cả nước. Chúng tôi cam kết mức giá tốt, với chiết khấu hấp dẫn cho Đại Lý, Đối Tác và bảo vệ các Dự Án lớn nhỏ trên toàn quốc.













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.