Mô tả sản phẩm Switch H3C LS-5560S-52S-SI-GL
Switch H3C LS-5560S-52S-SI-GL là thiết bị chuyển mạch Layer 3 hiệu suất cao với mật độ cổng cực lớn. Đây là giải pháp “xương sống” hoàn hảo cho các mạng doanh nghiệp trung tâm, đóng vai trò là Switch hội tụ (Aggregation) hoặc Switch trung tâm (Core) cho các mô hình mạng vừa và nhỏ cần kết nối đồng thời nhiều thiết bị tốc độ cao.
Các Tính Năng Nổi Bật Của Switch H3C LS-5560S-52S-SI-GL
Trạm trung chuyển dữ liệu mật độ cao (High-Density Aggregation)
Khác biệt lớn nhất của mã “52S” là khả năng tập trung kết nối khổng lồ trên một đơn vị quản lý:
+Hội tụ 48 cổng Gigabit: Cho phép kết nối trực tiếp toàn bộ hạ tầng mạng của một sàn văn phòng lớn hoặc gom luồng dữ liệu từ hàng chục Switch truy cập khác về trung tâm.
+Đường truyền trục 40Gbps: Với 4 cổng SFP+ 10Gbps, thiết bị cho phép thiết lập các liên kết cộng gộp băng thông (Link Aggregation) lên đến 40Gbps, loại bỏ hoàn toàn các điểm nghẽn dữ liệu khi truyền tải lên Core Switch hoặc hệ thống Server.
Trí tuệ định tuyến Standard Image (SI) chuyên sâu
Đây không chỉ là một bộ chuyển mạch thông thường, mà là một thực thể Layer 3 thông minh:
+Tự động hóa lộ trình: Hỗ trợ đầy đủ các giao thức định tuyến động như OSPF, RIP, IS-IS và BGP. Thiết bị có khả năng tự động tính toán đường đi ngắn nhất cho gói tin, giúp mạng doanh nghiệp tự phục hồi và tái định tuyến khi có sự cố đường truyền.
+Phân mảnh mạng thông minh: Hỗ trợ chia tách và quản lý hàng nghìn VLAN, kết hợp với khả năng định tuyến liên VLAN tốc độ cao bằng phần cứng, đảm bảo hiệu suất xử lý không bị suy giảm.
Hệ sinh thái ảo hóa IRF2 – Sức mạnh của sự hợp nhất
Công nghệ Intelligent Resilient Framework 2 biến việc quản lý hạ tầng phức tạp trở nên đơn giản:
+Hợp nhất thiết bị: Cho phép gộp tối đa 9 Switch vật lý thành một “siêu Switch” ảo. Với dòng 52 cổng này, bạn có thể quản lý gần 500 cổng Gigabit chỉ qua một địa chỉ IP duy nhất.
+Dự phòng nóng: Trong cụm IRF2, nếu một Switch gặp sự cố, các Switch còn lại sẽ tiếp quản lưu lượng ngay lập tức mà không làm gián đoạn các phiên làm việc của người dùng.
Hệ thống an ninh mạng nội bộ đa lớp
An toàn dữ liệu được H3C ưu tiên hàng đầu thông qua các cơ chế phòng thủ chủ động:
+Kiểm soát danh tính nghiêm ngặt: Hỗ trợ xác thực 802.1X và MAC, đảm bảo chỉ những thiết bị hợp lệ mới được phép gia nhập mạng nội bộ.
+Lớp giáp bảo vệ IP: Các tính năng DHCP Snooping, ARP Inspection và IP Source Guard phối hợp nhịp nhàng để ngăn chặn các cuộc tấn công giả mạo (spoofing) và tấn công từ chối dịch vụ (DoS) ngay từ lớp mạng truy cập.
Quản trị tinh gọn và Vận hành từ xa (O&M)
+Aolynk Cloud Ready: Tích hợp sẵn khả năng quản lý qua đám mây, cho phép cấu hình, giám sát trạng thái thiết bị và xử lý sự cố từ xa mà không cần có mặt trực tiếp tại phòng máy.
+Giao diện đa dạng: Từ dòng lệnh CLI dành cho các chuyên gia mạng đến giao diện Web trực quan, giúp việc triển khai hệ thống trở nên nhanh chóng và ít sai sót hơn.
Tối ưu hóa hiệu năng và Năng lượng (Green IT)
Xử lý gói tin siêu tốc: Với tốc độ chuyển tải lên đến 132 Mpps, thiết bị đáp ứng hoàn hảo các ứng dụng đòi hỏi băng thông thực tế lớn như Video 4K, Voice VoIP và các hệ thống ERP doanh nghiệp.
Tiết kiệm điện năng thông minh: Tuân thủ tiêu chuẩn IEEE 802.3az, tự động điều chỉnh công suất tiêu thụ của các cổng theo lưu lượng thực tế, giúp giảm nhiệt lượng tỏa ra và kéo dài tuổi thọ linh kiện.
Thông số kỹ thuật của sản phẩm:
Hardware Specifications
| Feature | LS-5560S-52S-SI-GL |
|---|---|
| Box switching capacity | 598Gbps |
| Port switching capacity | 176Gbps |
| Forwarding capacity | 132Mpps |
| CPU | 1 Core, 800MHz |
| Flash/SDRAM | 512MB/256MB |
| Dimensions (H × W × D) | 43.6 × 440 × 230 mm |
| Weight | < 3.5 kg |
| Management port | 1 console port |
| Maximum stacking num | 9 |
| Stacking bandwidth | 80Gbps |
| Networking interface | 48 × 10/100/1000Base-T autosensing Ethernet ports, 4 × 10G SFP+ ports |
| Port Surge | 6KV |
| Input voltage | AC: The rated voltage range is 100V to 240V, 50/60Hz. |
| Total power consumption (MIN AC) | 19W |
| Total power consumption (MAX AC) | 44W |
| Fan number | 1 |
| MTBF(Year) | 153.41 |
| MTTR(Hour) | 1 |
| Operating temperature (Normal) | -5℃ ~ 50℃ |
| Operating temperature (Transceiver < 80km) | -5℃ ~ 45℃ |
| Operating temperature (Transceiver ≥ 80km) | -5℃ ~ 40℃ |
| Storage temperature | -40℃ ~ 70℃ |
| Relative humidity (non-condensing) | 5% RH to 95% RH, non-condensing |
Software Specifications
| Feature | S5560S-SI switch series |
|---|---|
| Port aggregation | GE/10GE port aggregation, Dynamic aggregation, Static aggregation, Multi-chassis link aggregation |
| Broadcast/Multicast/Unicast storm suppression | Storm suppression based on port bandwidth percentage, Storm suppression based on PPS, Storm suppression based on BPS, Broadcast traffic/Multicast traffic/Unknown unicast traffic suppression |
| Ethernet features | 802.3x traffic control and half-duplex backpressure, Green Ethernet (EEE), Automatic port energy-saving |
| IRF2 | Distributed device management, distributed link aggregation, and distributed resilient routing; Stacking through standard Ethernet interfaces; Local device stacking and remote device stacking |
| MAC address table | Static MAC address, Blackhole MAC address, Setting the maximum number of port MAC addresses to be learned |
| VLAN | Port-based VLAN, MAC-based VLAN, Protocol-based VLAN, QinQ and selective QinQ, VLAN mapping, Voice VLAN, MVRP |
| DHCP | DHCP Client, DHCP Snooping, DHCP Snooping option82, DHCP Relay, DHCP auto-config, DHCP Server |
| VLAN interface | Both IPv4 and IPv6 supported |
| ARP | ARP Detection, ARP speed limit |
| ND | Support |
| DNS | IPV4 and IPV6 Static and Dynamic DNS |
| IP routing | IPV4/IPV6 static routing, RIP/RIPng, OSPFV1/V2/V3 |
| Multicast | IGMP Snooping V2/V3, PIM Snooping, MLD Snooping, Multicast VLAN, IGMP v2/v3, PIM-SM/PIM-SSM/PIM-DM |
| Layer 2 ring network protocol | STP/RSTP/MSTP/PVST/PVST+, STP Root Protection, Smart Link, RRPP, G.8032 ERPS (Ethernet Ring Protection Switching) |
| ACL | Packet filtering at Layer 2 through layer 4 Traffic classification based on source MAC addresses, destination MAC addresses, source IPv4/IPv6 addresses, Time range-based ACL, VLAN-based ACL, Bidirectional ACL |
| QoS | Port rate limit (receiving and transmitting), Packet redirection, Committed access rate (CAR), Eight output queues on each port, Flexible queue scheduling algorithms based on ports and queues, including SP, WRR and SP+WRR, 802.1p DSCP remarking, Traffic Statistic, Sflow |
| Forwarding | Wire-speed/Line-rate architecture |
| Mirroring | Port mirroring, Traffic mirroring, RSPAN |
| Security | Hierarchical user management and password protection, AAA authentication support, RADIUS authentication, HWTACACS, SSH2.0, Port isolation, 802.1X authentication, centralized MAC authentication, Port security, IP Source Guard, HTTPs, EAD |
| Management and maintenance | Loading and upgrading through XModem/FTP/TFTP, Zero Touch Provisioning, Configuration through CLI, Telnet, and console port, SNMPv1/v2c/v3 and Web-based NMS, Restful, Remote monitoring (RMON) alarm, event, and history recording, IMC NMS, System log, alarming based on severities, and output of debugging information, NTP, Ping, Tracert, NQA, Virtual cable test (VCT), Device link detection protocol (DLDP), Loopback-detection |
Performance Specifications
| Entries | S5560S-SI switch series |
|---|---|
| MAC address entries | 16K |
| Static Mac address | 1K |
| VLAN table | 4094 |
| VLAN interface | 1K |
| IPv4 routing entries | 8K |
| IPv4 ARP entries | 4K |
| IPv4 ACL entries (S5560S-28P-SI, S5560S-28S-SI) | 1.5K |
| IPv4 ACL entries (S5560S-52P-SI, S5560S-52S-SI) | 3K |
| IPv4 multicast L2 entries | 2000 |
| IPv6 unicast routing entries | 2K – the number of configured VLAN interfaces |
| IPv4 multicast L3 entries | 1K |
| QOS forward queues | 8 |
| IPv6 ACL entries | 1.5K |
| IPv6 ND entries | 1K |
| Jumbo frame length | 10000 |
| MAX num in one link group | 8 |
| Link group num | 124 |
Tài liệu Datasheet:
Trên đây là giới thiệu về dòng thiết bị Switch H3C LS-5560S-52S-SI-GL của hãng H3C. Nếu Quý Khách có thắc mắc hoặc muốn tìm hiểu chi tiết về thiết bị thì Quý Khách vui lòng liên hệ bộ phận kỹ thuật để được tư vấn, hỗ trợ và giải đáp một cách tốt nhất.
Thuận Phong Innotel – Nhà phân phối lắp đặt hệ thống mạng H3C tại Việt Nam và có đầy đủ giấy tờ CO CQ từ hãng. Đồng thời là một trong những công ty chuyên thiết kế, tư vấn, lắp đặt hệ thống mạng với gần 20 năm kinh nghiệm trong nghề, cùng với đội ngũ kỹ sư là chuyên gia trong các lĩnh vực CNTT.
Innotel tự tin đem đến cho quý khách hàng những dịch vụ, giải pháp tối ưu và toàn diện nhất. Hiện tại Innotel đang tuyển Đại Lý ở các tỉnh thành trong khắp cả nước. Chúng tôi cam kết mức giá tốt, với chiết khấu hấp dẫn cho Đại Lý, Đối Tác và bảo vệ các Dự Án lớn nhỏ trên toàn quốc.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.