Tổng quan dòng sản phẩm Cisco Nexus 9200 Series:
Dựa trên công nghệ Cloud Scale tiên tiến của Cisco, dòng Cisco Nexus 9200 bao gồm N9K-C9236C , hỗ trợ các tính năng Layer 2 và 3 tốc độ đường truyền. Các switch này đáp ứng nhu cầu của doanh nghiệp, nhà cung cấp dịch vụ, và môi trường điện toán đám mây, với các tùy chọn kết nối linh hoạt 1/10/25/40/50/100-Gbps trong thiết kế nhỏ gọn.
Nền tảng Cisco Nexus 9200 sử dụng hệ điều hành Cisco NX-OS, hỗ trợ cấu trúc fabric có thể lập trình, mang lại tính linh hoạt, khả năng di chuyển và mở rộng cho các nhà cung cấp dịch vụ và đám mây (IaaS).
Nó cũng phù hợp với các mạng có thể lập trình, giúp tự động hóa cấu hình và quản lý cho các khách hàng sử dụng mô hình DevOps.
Tổng quan sản phẩm N9K-C9236C:

Cisco Nexus 9236C là thiết bị chuyển mạch mạnh mẽ với thiết kế 1RU, cung cấp băng thông ấn tượng lên tới 7,2 Tbps và tốc độ xử lý trên 5,3 tỷ gói tin mỗi giây (bpps). Thiết bị này được trang bị 36 cổng QSFP28 100-Gbps, mang lại sự linh hoạt vượt trội trong việc cấu hình từng cổng thành các tốc độ khác nhau như 1 x 100Gbps, 1 x 40Gbps, 4 x 10/25Gbps, 2 x 50Gbps hoặc 1 x 1/10Gbps nhờ bộ chuyển đổi QSA.
Với mật độ cổng cao và tính linh hoạt trong việc kết nối, Cisco Nexus 9236C trở thành giải pháp lý tưởng cho việc kết nối spine hoặc aggregation trong các trung tâm dữ liệu hiện đại. Đặc biệt, kích thước nhỏ gọn của nó giúp tối ưu hóa không gian trong hệ thống, đồng thời vẫn cung cấp hiệu suất mạnh mẽ.
Với các tính năng tiên tiến và khả năng mở rộng dễ dàng, Cisco Nexus 9236C là sự lựa chọn hàng đầu cho những môi trường yêu cầu kết nối mật độ cao và băng thông lớn, giúp đảm bảo hiệu suất vượt trội cho hệ thống mạng trung tâm dữ liệu.
Thông số kỹ thuật của N9K-C9236C:
| Characteristics | Details |
|---|---|
| Ports | 36 x 100-Gbps QSFP28 ports |
| Supported speeds | 1, 10, 25, 40, 50, and 100 Gbps |
| Port configuration | 36 fixed QSFP28 ports, with each being individually configured into 1 x 100 Gbps, 4 x 10 Gbps, 4 x 25 Gbps, 1 x 40 Gbps, or 2 x 50 Gbps ports |
| Telemetry support | – |
| CPU | 4 cores |
| System memory | 16 GB |
| Solid-State Disk (SSD) drive | 128 GB |
| Shared system buffer | 30 MB |
| Management ports | 3 RJ-45 ports |
| USB ports | 1 |
| RS-232 serial ports | 1 |
| Power supplies (PSU – up to 2) | 930W DC, 650W AC, or 1200W HVAC/DC |
| Typical power (AC) | 275W |
| Maximum power (AC) | 640W |
| Input voltage (AC) | 100 to 240V |
| Input voltage (HVAC) | 200 to 277V |
| Input voltage (DC) | –40 to –72V DC (minimum and maximum) –48 to –60V DC (nominal) |
| Input voltage (HVDC) | 240 to 380V |
| Frequency (AC) | 50 to 60 Hz |
| Fans | 4 |
| Airflow | Port-side intake and exhaust |
| MTBF (hours) | 399,300 |
| Physical (H x W x D) | 1.72 x 17.3 x 22.5 in. (4.4 x 43.9 x 57.1 cm) |
| Acoustics | 58.8 dBA 40% fan speed, 65.3 dBA at 70% fan speed, and 69.6 dB at 100% fan speed |
| RoHS compliance | Yes |
| Performance and scalability specifications of N9K-C9236C | |
| Number of Longest Prefix Match (LPM) routes | Default: 6,000 |
| Number of IP host entries | Default: 96,000 |
| Number of MAC address entries | 92,000 |
| Number of multicast routes | Shipping: 8000 Maximum: 32,000 |
| Number of Interior Gateway Management Protocol (IGMP) snooping groups | Shipping: 8000 |
| Number of Access Control List (ACL) entries | Per slice of the forwarding engine: 4000 ingress, 2000 egress |
| Maximum number of VLANs | 4096 |
| Number of Virtual Routing and Forwarding (VRF) instances | Shipping: 1000 |
| Maximum number of links in a port channel | 32 |
| Maximum number of ECMP paths | 64 |
| Maximum number of ECMP groups | 256 |
| Maximum number of ECMP members | 64,000 |
| Maximum number of port channels | 512 |
| Maximum number of port channels | 4 |
| Number of VLAN’s in Rapid per-VLAN Spanning Tree (RPVST) instances | 3967 |
| Number of Hot-Standby Router Protocol (HSRP) groups | 490 |
| Number of Multiple Spanning Tree (MST) instances | 64 |
| Maximum Number of VXLAN Tunnel Endpoints (VTEPs) | VXLAN not supported |
| Number of Network Address Translation (NAT) entries | 1023 |
| Environmental properties of N9K-C9236C | |
| Operating temperature | 32 to 104°F (0 to 40°C) |
| Nonoperating (storage) temperature | -40 to 158°F (-40 to 70°C) |
| Humidity | 5 to 85% (noncondensing) |
| Altitude | 0 to 13,123 ft (0 to 4000m) |
| Weight without power supplies or fans | 14.12 lb (6.4 kg) |
Tài liệu Datasheet N9K-C9236C:
Trên đây là giới thiệu về dòng thiết bị chuyển mạch N9K-C9236C là một thiết bị chuyển mạch vượt trội , được thiết kế với hiệu suất cao, cấu trúc tinh gọn và thuận tiện cho việc bảo trì. của hãng Cisco. Nếu có thắc mắc và muốn tìm hiểu chi tiết về thiết bị, Quý khách vui lòng liên hệ bộ phận kỹ thuật để được tư vấn, hỗ trợ và giải đáp một cách tốt nhất.
Thuận Phong Innotel – Nhà phân phối lắp đặt hệ thống mạng Cisco tại Việt Nam và có đầy đủ giấy tờ CO CQ từ hãng. Đồng thời là một trong những công ty chuyên thiết kế, tư vấn, lắp đặt hệ thống mạng với gần 20 năm kinh nghiệm trong nghề, cùng với đội ngũ kỹ sư là chuyên gia trong các lĩnh vực CNTT, Innotel tự tin đem đến cho quý khách hàng những dịch vụ, giải pháp tối ưu và toàn diện nhất.
INNOTEL không ngừng tìm kiếm các nhà cung cấp nổi tiếng trên thế giới có sản phẩm chất lượng, giải pháp chuyên nghiệp để áp dụng và triển khai cho khách hàng. Chính vì thế, chúng tôi đã và đang trở thành đối tác chiến lược của các hãng nổi tiếng như: H3C, HPE, IBM, FORTINET, SOPHOS,…









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.