Tổng quan dòng sản phẩm Cisco Nexus 9200 Series:
Dựa trên công nghệ Cloud Scale tiên tiến của Cisco, dòng Cisco Nexus 9200 bao gồm N9K-C92300YC , hỗ trợ các tính năng Layer 2 và 3 tốc độ đường truyền. Các switch này đáp ứng nhu cầu của doanh nghiệp, nhà cung cấp dịch vụ, và môi trường điện toán đám mây, với các tùy chọn kết nối linh hoạt 1/10/25/40/50/100-Gbps trong thiết kế nhỏ gọn.
Nền tảng Cisco Nexus 9200 sử dụng hệ điều hành Cisco NX-OS, hỗ trợ cấu trúc fabric có thể lập trình, mang lại tính linh hoạt, khả năng di chuyển và mở rộng cho các nhà cung cấp dịch vụ và đám mây (IaaS).
Nó cũng phù hợp với các mạng có thể lập trình, giúp tự động hóa cấu hình và quản lý cho các khách hàng sử dụng mô hình DevOps.
Tổng quan sản phẩm N9K-C92300YC:

Cisco Nexus N9K-C92300YC là một thiết bị chuyển mạch top-of-rack (TOR) tiên tiến, cung cấp băng thông mạnh mẽ lên tới 6,0 Tbps và khả năng xử lý trên 4,75 tỷ gói tin mỗi giây (bpps). Với cấu hình gồm 48 cổng SFP28 hỗ trợ tốc độ 1/10/25-Gbps và 18 cổng QSFP28 hỗ trợ 40/100-Gbps, Nexus N9K-C92300YC là lựa chọn lý tưởng cho việc truy cập máy chủ tốc độ 25G và các mạng có tỉ lệ đăng ký 1:1.
Thiết bị này được thiết kế với khả năng mở rộng linh hoạt, cho phép khách hàng bảo vệ đầu tư lâu dài nhờ khả năng hỗ trợ tốc độ 25-Gbps và 100-Gbps với mật độ cổng cao, phù hợp cho các thiết kế mạng linh hoạt. Với tính năng FC-FEC được kích hoạt cho tốc độ 25Gbps, Cisco Nexus N9K-C92300YC còn hỗ trợ kết nối DAC lên tới 3m, giúp tối ưu hóa hiệu năng và độ ổn định trong quá trình truyền dữ liệu.
Với thiết kế nhỏ gọn và hiệu năng mạnh mẽ, Cisco Nexus N9K-C92300YC là giải pháp hoàn hảo cho các trung tâm dữ liệu yêu cầu kết nối tốc độ cao, mật độ cổng dày đặc và khả năng mở rộng dễ dàng.
Tính năng của N9K-C92300YC:
Hiệu suất cao và khả năng mở rộng
N9K-C92300YC cung cấp khả năng chuyển đổi tốc độ cao cho cả Layer 2 và Layer 3 trên tất cả các cổng, với băng thông có thể đạt tới 7,2 Tbps và tốc độ xử lý lên đến 5,35 bpps. Nhờ sở hữu bộ đệm chia sẻ lên đến 40 MB, vì thế N9K-C92300YC là lựa chọn lý tưởng cho các trung tâm dữ liệu có quy mô lớn và các ứng dụng yêu cầu xử lý lượng dữ liệu khổng lồ. Khả năng phân bổ bộ đệm chính xác cho các hàng đợi giúp tránh hiện tượng mất gói tin, khiến Nexus 9200 trở thành giải pháp tuyệt vời cho các thiết kế lưu trữ IP.
Virtual Extensible LAN (VXLAN)
N9K-C92300YC hỗ trợ VXLAN routing với tốc độ line-rate, cho phép thực hiện Border Gateway Protocol (BGP) Ethernet Virtual Private Network (EVPN), mang lại tính di động và khả năng mở rộng tối ưu cho các môi trường đa máy chủ. Ngoài ra, các API hỗ trợ tất cả các chức năng CLI của switch thông qua RPC dựa trên JSON trên HTTP/HTTPS, giúp tích hợp dễ dàng với hệ thống quản lý mạng.
Tính sẵn sàng cao của phần cứng và phần mềm
Tính năng định tuyến Equal-Cost Multipath (ECMP) của N9K-C92300YC lên đến 64 chiều giúp tối ưu hóa thiết kế Layer 3 fat-tree, giúp ngăn chặn hiện tượng nghẽn mạng, tăng độ tin cậy và dễ dàng mở rộng hệ thống với ít gián đoạn. Các bản vá phần mềm được thiết kế để đảm bảo khả năng nâng cấp không gián đoạn, giúp duy trì hoạt động liên tục của mạng. Thiết bị chuyển mạch cũng hỗ trợ Bộ cấp nguồn có thể thay thế nóng (PSU) và quạt với cơ chế dự phòng N+1, đảm bảo khả năng hoạt động liên tục ngay cả khi có sự cố về phần cứng.
Thông số kỹ thuật của N9K-C92300YC:
| Characteristics | Details |
|---|---|
| Ports | QSFP28 ports 48 x 10- and 25-Gbps SFP+ and 18 100 Gbps ports |
| Supported speeds | 1, 10, and 25 Gbps on SFP+ ports 40, and 100 Gbps on QSFP ports |
| Port configuration | 48 x 10/25 Gbps ports for downlinks; 100 Gbps for the uplinks |
| Telemetry support | – |
| CPU | 2 cores |
| System memory | 16 GB |
| Solid-State Disk (SSD) drive | 128 GB |
| Shared system buffer | 30 MB |
| Management ports | 2 ports: 1 RJ-45 and 1 SFP+ |
| USB ports | 1 |
| RS-232 serial ports | 1 |
| Power supplies (PSU – up to 2) | 650W AC 1200W HVDC (Roadmap) |
| Typical power (AC) | 10G: 216W 25G: 260W |
| Maximum power (AC) | 603W |
| Input voltage (AC) | 100 to 240V |
| Input voltage (HVAC) | 200 to 277V |
| Input voltage (DC) | –40 to –72V DC (minimum and maximum) –48 to –60V DC (nominal) |
| Input voltage (HVDC) | 240 to 380V |
| Frequency (AC) | 50 to 60 Hz |
| Fans | 4 |
| Airflow | Port-side intake and exhaust |
| MTBF (hours) | 365,610 |
| Physical (H x W x D) | 2.00 x 17.2 x 22.3 in. (5.08 x 43.8 x 56.6 cm) |
| Acoustics | 52.1 dBA at 40% fan speed, 62.0 dBA at 70% fan speed, and 71.5 dB at 100% fan speed |
| RoHS compliance | Yes |
| Performance and scalability specifications of N9K-C92300YC | |
| Number of Longest Prefix Match (LPM) routes | Default: 6,000 |
| Number of IP host entries | Default: 96,000 |
| Number of MAC address entries | 92,000 |
| Number of multicast routes | Shipping: 8000 Maximum: 32,000 |
| Number of Interior Gateway Management Protocol (IGMP) snooping groups | Shipping: 8000 |
| Number of Access Control List (ACL) entries | Per slice of the forwarding engine: 4000 ingress, 2000 egress |
| Maximum number of VLANs | 4096 |
| Number of Virtual Routing and Forwarding (VRF) instances | Shipping: 1000 |
| Maximum number of links in a port channel | 32 |
| Maximum number of ECMP paths | 64 |
| Maximum number of ECMP groups | 256 |
| Maximum number of ECMP members | 64,000 |
| Maximum number of port channels | 512 |
| Maximum number of port channels | 4 |
| Number of VLAN’s in Rapid per-VLAN Spanning Tree (RPVST) instances | 3967 |
| Number of Hot-Standby Router Protocol (HSRP) groups | 490 |
| Number of Multiple Spanning Tree (MST) instances | 64 |
| Maximum Number of VXLAN Tunnel Endpoints (VTEPs) | VXLAN not supported |
| Number of Network Address Translation (NAT) entries | 1023 |
| Environmental properties of N9K-C92300YC | |
| Operating temperature | 32 to 104°F (0 to 40°C) |
| Nonoperating (storage) temperature | -40 to 158°F (-40 to 70°C) |
| Humidity | 5 to 85% (noncondensing) |
| Altitude | 0 to 13,123 ft (0 to 4000m) |
| Weight without power supplies or fans | 14.12 lb (6.4 kg) |
Tài liệu Datasheet N9K-C92300YC:
Trên đây là giới thiệu về dòng thiết bị chuyển mạch N9K-C92300YC là một thiết bị chuyển mạch vượt trội , được thiết kế với hiệu suất cao, cấu trúc tinh gọn và thuận tiện cho việc bảo trì. của hãng Cisco. Nếu có thắc mắc và muốn tìm hiểu chi tiết về thiết bị, Quý khách vui lòng liên hệ bộ phận kỹ thuật để được tư vấn, hỗ trợ và giải đáp một cách tốt nhất.
Thuận Phong Innotel – Nhà phân phối lắp đặt hệ thống mạng Cisco tại Việt Nam và có đầy đủ giấy tờ CO CQ từ hãng. Đồng thời là một trong những công ty chuyên thiết kế, tư vấn, lắp đặt hệ thống mạng với gần 20 năm kinh nghiệm trong nghề, cùng với đội ngũ kỹ sư là chuyên gia trong các lĩnh vực CNTT, Innotel tự tin đem đến cho quý khách hàng những dịch vụ, giải pháp tối ưu và toàn diện nhất.
INNOTEL không ngừng tìm kiếm các nhà cung cấp nổi tiếng trên thế giới có sản phẩm chất lượng, giải pháp chuyên nghiệp để áp dụng và triển khai cho khách hàng. Chính vì thế, chúng tôi đã và đang trở thành đối tác chiến lược của các hãng nổi tiếng như: H3C, HPE, IBM, FORTINET, SOPHOS,…









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.